Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn FPE Kiểu C – Truyền Động Dây Đai
Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu C là quạt ly tâm truyền động dây đai, có cửa gió ra dạng chữ nhật, dùng để hút khí thải có hơi axit, kiềm. Catalogue có 8 số hiệu từ 2.8C đến 8C, động cơ từ 0,75 kW đến 30 kW, tốc độ quạt từ 1000 đến 2500 vòng/phút tùy model.
| Nhóm quạt | Quạt ly tâm chống ăn mòn |
|---|---|
| Kiểu truyền động | Kiểu C: dây đai qua puly, động cơ đặt riêng |
| Số hiệu | 2.8C · 3.2C · 3.6C · 4C · 5C · 6C · 7C · 8C |
| Công suất động cơ | 0,75 – 30 kW |
| Tốc độ quạt | 1000 – 2500 vòng/phút tùy model |
| Cửa gió vào | Dạng tròn, Ø1 từ 266 đến 753 mm |
| Cửa gió ra | Dạng chữ nhật, kích thước A1, A2, B1, B2 theo bảng bên dưới |
| Vật liệu vỏ và cánh | Vật liệu phi kim chống ăn mòn |
Mỗi số hiệu có 2 đến 7 cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ quạt (vòng/phút) đúng như catalogue.
| Số hiệu | Công suất – tốc độ |
|---|---|
| 2.8C | 1,5 – 2300 · 0,75 – 1100 |
| 3.2C | 2,2 – 2500 · 1,1 – 1100 |
| 3.6C | 3 – 2500 · 2,2 – 2000 · 1,1 – 1000 |
| 4C | 5,5 – 2300 · 4 – 2000 · 3 – 1800 · 2,2 – 1450 |
| 5C | 7,5 – 2300 · 5,5 – 2000 · 4 – 1800 · 3 – 1450 |
| 6C | 11 – 2000 · 7,5 – 1800 · 5,5 – 1600 · 4 – 1450 |
| 7C | 15 – 1600 · 11 – 1450 · 7,5 – 1250 · 5,5 – 1120 |
| 8C | 30 – 1800 · 22 – 1600 · 18,5 – 1500 · 15 – 1450 · 11 – 1250 · 7,5 – 1120 · 5,5 – 1000 |
Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.
Ø1, Ø2, Ø3 là kích thước cửa gió vào. A1, A2, B1, B2 là kích thước cửa gió ra dạng chữ nhật. H1, H2, L5, L6, L7 là kích thước ngoại hình. L1 đến L4 là kích thước khung đế. Vị trí từng ký hiệu xem trên bản vẽ ngay dưới bảng. Số hiệu 8C: catalogue để trống cột Ø2.
| Số hiệu | Ø1 | Ø2 | Ø3 | A1 | A2 | B1 | B2 | H1 | H2 | L5 | L6 | L7 | L1 | L2 | L3 | L4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.8C | 266 | 321 | 345 | 224 | 326 | 130 | 232 | 420 | 675 | 625 | 984 | 637 | 560 | 800 | 504 | 540 |
| 3.2C | 310 | 366 | 390 | 256 | 386 | 188 | 290 | 465 | 740 | 610 | 1013 | 700 | 560 | 800 | 554 | 590 |
| 3.6C | 346 | 404 | 434 | 288 | 390 | 188 | 290 | 500 | 810 | 650 | 1097 | 718 | 610 | 850 | 566 | 602 |
| 4C | 390 | 452 | 480 | 320 | 422 | 258 | 360 | 492 | 815 | 720 | 1211 | 817 | 710 | 950 | 649 | 685 |
| 5C | 488 | 554 | 584 | 400 | 502 | 328 | 430 | 598 | 1009 | 850 | 1451 | 870 | 870 | 1110 | 706 | 742 |
| 6C | 590 | 664 | 700 | 480 | 602 | 398 | 520 | 710 | 1187 | 935 | 1656 | 1088 | 1020 | 1260 | 876 | 912 |
| 7C | 690 | 780 | 816 | 556 | 682 | 474 | 600 | 793 | 1324 | 980 | 1811 | 1177 | 1110 | 1350 | 964 | 1000 |
| 8C | 753 | – | 886 | 651 | 777 | 524 | 650 | 850 | 1439 | 1085 | 2026 | 1426 | 1260 | 1500 | 1144 | 1180 |
Kích thước theo catalogue, đơn vị milimet. Trước khi làm khung đỡ, bệ móng hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đặt hàng.
Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:
Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?
Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc
Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, kích thước ống nối, số lượng, nơi giao. Hoặc gọi 0333.681.228.
Catalogue có 8 số hiệu: 2.8C, 3.2C, 3.6C, 4C, 5C, 6C, 7C và 8C. Số hiệu 8C có nhiều cấp công suất nhất, từ 5,5 kW đến 30 kW.
Kiểu C truyền động dây đai qua puly, đổi được tốc độ quạt và có động cơ tới 30 kW. Kiểu A truyền động trực tiếp, gọn hơn, không có dây đai nhưng tối đa 15 kW. Cửa gió vào và cửa gió ra của hai kiểu giống nhau ở cùng số hiệu.
Khác ở cửa gió ra. FPE có cửa ra dạng chữ nhật (ký hiệu A1, A2, B1, B2), HY có cửa ra dạng tròn (ký hiệu ØA, ØB). Cửa gió vào của hai dòng có cùng kích thước ở cùng số hiệu.
Theo catalogue, lớn nhất là 30 kW ở số hiệu 8C, tốc độ quạt 1800 vòng/phút.
Dùng để bố trí mặt bằng và kiểm tra ống nối ở giai đoạn chọn quạt. Trước khi đổ bệ hoặc gia công khung đỡ, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đã chốt.
CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM
Mã số thuế: 3703173474
Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.
Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline/Zalo: 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com
Website: tengdavietnam.com