Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn F4-72 Kiểu A – Composite FRP

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn F4-72 Kiểu A – Composite FRP

  • 43
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn F4-72 kiểu A bằng composite FRP, truyền động trực tiếp, không dây đai. 9 số hiệu từ 2.8A đến 8A, động cơ 0,75 – 15 kW.

Quạt ly tâm chống ăn mòn F4-72 kiểu A là quạt ly tâm làm bằng composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh), truyền động trực tiếp: cánh quạt lắp thẳng trên trục động cơ, không có puly và dây đai. Catalogue TENGDA có 9 số hiệu từ 2.8A đến 8A, động cơ từ 0,75 kW đến 15 kW, tốc độ 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút tùy model.

Quạt ly tâm chống ăn mòn FRP F4-72 kiểu A nhìn từ phía cửa hút
Phía cửa hút
Quạt ly tâm chống ăn mòn FRP F4-72 kiểu A nhìn ngang thân vỏ xoắn ốc
Thân vỏ xoắn ốc
Quạt ly tâm chống ăn mòn FRP F4-72 kiểu A phía động cơ nối trực tiếp với cánh quạt
Phía động cơ

Kết luận nhanh

  • Chọn F4-72 kiểu A khi cần quạt FRP truyền động trực tiếp với nhiều số hiệu để chọn: 9 số hiệu, có cả các cỡ nhỏ 2.8A, 3.2A, 3.6A và cỡ trung gian 4.5A.
  • Cần chỉnh tốc độ quạt bằng puly: xem dòng kiểu C như HY kiểu C.
  • Đang phân vân với HGF4-72 kiểu A: hai dòng cùng gốc quạt 4-72 nhưng khác số hiệu và cấp công suất. Xem bảng so sánh bên dưới.
  • Chỉ dùng cho khí không quá 60°C, bụi và hạt cứng không quá 150 mg/m³, theo nhà sản xuất.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn
Vật liệu Composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh). Theo nhà sản xuất, dùng nhựa vinyl ester ép khuôn cùng sợi thủy tinh
Kiểu truyền động Kiểu A: trực tiếp, cánh lắp trên trục động cơ
Số hiệu 2.8A · 3.2A · 3.6A · 4A · 4.5A · 5A · 6A · 7A · 8A
Công suất động cơ 0,75 – 15 kW
Tốc độ 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút tùy model
Nguồn gốc thiết kế Theo nhà sản xuất, F4-72 làm bằng FRP dựa trên thông số tính năng của dòng quạt ly tâm kim loại 4-72

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Mỗi số hiệu có 2 đến 3 cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ (vòng/phút) đúng như catalogue.

Số hiệu Công suất – tốc độ
2.8A 1,5 – 2900 · 0,75 – 1450
3.2A 2,2 – 2900 · 1,1 – 1450
3.6A 3 – 2900 · 1,1 – 1450
4A 5,5 – 2900 · 1,1 – 1450
4.5A 7,5 – 2900 · 1,1 – 1450
5A 15 – 2900 · 2,2 – 1450
6A 5,5 – 1450 · 4 – 1450 · 1,5 – 960
7A 11 – 1450 · 7,5 – 1450
8A 7,5 – 960 · 15 – 1450
Sơ đồ quạt F4-72-Type A
Sơ đồ quạt F4-72-Type A

Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Cấu tạo quạt F4-72 kiểu A

Theo nhà sản xuất, quạt F4-72 kiểu A gồm cánh quạt, vỏ quạt và cửa hút bằng FRP, ghép với động cơ nối trực tiếp. Theo ảnh sản phẩm:

  • Vỏ xoắn ốc và cửa xả bằng composite FRP.
  • Cửa hút dạng tròn, bắt vào vỏ bằng vòng bu lông.
  • Cánh quạt nằm trong vỏ, lắp thẳng trên trục động cơ.
  • Khung đế đỡ vỏ quạt, có lỗ bắt cố định xuống bệ.

Điều kiện khí đi qua quạt

Theo tài liệu nhà sản xuất, F4-72 dùng để hút hoặc xả khí có thành phần axit, kiềm và hóa chất ăn mòn. Khí đi qua quạt cần nằm trong các giới hạn sau:

Nhiệt độ khí Không quá 60°C
Độ ẩm tương đối Không quá 99%
Bụi và hạt cứng Không quá 150 mg/m³
Chất nhớt, chất dính Không được có trong dòng khí

Khí nóng hơn 60°C, nhiều bụi hoặc có chất dính thì không chọn F4-72. Gửi thông tin dòng khí để TENGDA kiểm tra trước khi báo giá.

F4-72 kiểu A khác HGF4-72 kiểu A thế nào?

Hai dòng đều là quạt FRP truyền động trực tiếp, cùng gốc từ quạt ly tâm 4-72 và cùng dải động cơ 0,75 – 15 kW. Khác nhau ở số hiệu và các cấp công suất trong từng số hiệu:

Số hiệu F4-72 kiểu A HGF4-72 kiểu A
2.8A 1,5 – 2900 · 0,75 – 1450 Không có
3A Không có 1,5 – 2900 · 0,75 – 1450
3.2A 2,2 – 2900 · 1,1 – 1450 Không có
3.6A 3 – 2900 · 1,1 – 1450 Không có
4A 5,5 – 2900 · 1,1 – 1450 3 – 2900 · 1,5 – 1450
4.5A 7,5 – 2900 · 1,1 – 1450 Không có
5A 15 – 2900 · 2,2 – 1450 15 – 2900 · 7,5 – 2900 · 2,2 – 1450
6A 5,5 – 1450 · 4 – 1450 · 1,5 – 960 5,5 – 1450 · 4 – 1450
7A 11 – 1450 · 7,5 – 1450 11 – 1450 · 7,5 – 1450
8A 7,5 – 960 · 15 – 1450 7,5 – 960

Cùng số hiệu và cùng công suất chưa chắc cho cùng lưu lượng, áp suất giữa hai dòng, vì mỗi dòng có catalogue riêng. Gửi thông số thiết kế để TENGDA đối chiếu cả hai dòng và báo số hiệu phù hợp.

Quạt F4-72 dùng ở đâu?

F4-72 dùng để hút hoặc xả khí có tính ăn mòn trong hệ thống thông gió và xử lý khí thải. Theo nhà sản xuất, dòng quạt này được dùng trong:

  • Nhà máy hóa chất, xưởng xi mạ, xưởng anod hóa (oxy hóa bề mặt).
  • Nhà máy điện, phòng thí nghiệm.
  • Xưởng sản xuất bảng mạch điện tử.
  • Thiết bị xử lý môi trường có khí ăn mòn đi qua quạt.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt F4-72 kiểu A?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nồng độ hóa chất, nhiệt độ, độ ẩm và lượng bụi trong khí.
  3. Hướng cửa gió ra cần cho tuyến ống, kích thước ống nối hiện có.
  4. Vị trí lắp: trong nhà, ngoài trời hay trên mái.
  5. Điện áp nguồn tại công trình.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hỏi luôn tình trạng hàng và thời gian giao trong cùng tin nhắn. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt F4-72 kiểu A

  • Chọn theo số kW. Cùng 7,5 kW nhưng số hiệu 4.5A chạy 2900 vòng/phút, 7A chạy 1450 vòng/phút, còn 8A chạy 960 vòng/phút. Các quạt này cho kết quả rất khác nhau, nên phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế.
  • Tốc độ kiểu A cố định theo động cơ. Nếu hệ thống cần chỉnh tốc độ quạt sau khi lắp, kiểu A không đổi được bằng puly như kiểu C.
  • Không báo hướng cửa ra. Gửi hướng cửa ra cần cho tuyến ống ngay khi hỏi giá để kiểm tra với mẫu đặt hàng, tránh phải làm thêm đoạn ống chuyển hướng tại công trình.
  • Dùng cho khí nóng hoặc nhiều bụi. Theo nhà sản xuất, khí qua quạt không quá 60°C, bụi và hạt cứng không quá 150 mg/m³. Vượt các mức này thì cần chọn loại quạt khác.
  • Chỉ ghi "cần quạt chống ăn mòn". Khả năng chịu hóa chất phụ thuộc loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ khí. Thiếu thông tin này thì chưa đối chiếu được số hiệu.

Câu hỏi thường gặp

Quạt F4-72 kiểu A có những số hiệu nào?

Catalogue có 9 số hiệu: 2.8A, 3.2A, 3.6A, 4A, 4.5A, 5A, 6A, 7A và 8A. Số hiệu 6A có nhiều cấp công suất nhất (1,5 kW, 4 kW và 5,5 kW); các số hiệu còn lại có 2 cấp.

"Kiểu A" trong tên quạt nghĩa là gì?

Ở dòng quạt ly tâm 4-72, chữ cái sau số hiệu chỉ kiểu truyền động. Kiểu A là cánh quạt lắp trực tiếp trên trục động cơ. Kiểu C là truyền động dây đai qua puly. Kiểu D là truyền động qua khớp nối.

Bảng có lưu lượng và áp suất không?

Trang này không đăng lưu lượng và áp suất. Đây là số liệu tham khảo của nhà sản xuất, không phải kết quả đo của TENGDA. TENGDA dùng số liệu đó để đối chiếu số hiệu theo lưu lượng và áp suất thiết kế bạn gửi.

Có dùng quạt F4-72 để hút khí dễ cháy nổ được không?

Không dùng quạt F4-72 thường cho khí dễ cháy nổ. Nhà sản xuất có phiên bản riêng dùng động cơ phòng nổ, ký hiệu BF4-72. Cần loại này thì ghi rõ tính chất khí khi hỏi giá để TENGDA kiểm tra theo từng đơn.

Nên chọn F4-72 kiểu A hay HGF4-72 kiểu A?

Tùy số hiệu và cấp công suất khớp với thông số hệ thống. Ví dụ cần cỡ nhỏ 2.8A, 3.2A, 3.6A hoặc cỡ 4.5A thì chỉ F4-72 có; cần cỡ 3A thì chỉ HGF4-72 có. Gửi lưu lượng và áp suất thiết kế để TENGDA đối chiếu cả hai dòng.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại