Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn HY Kiểu A – Truyền Động Trực Tiếp

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn HY Kiểu A – Truyền Động Trực Tiếp

  • 61
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu A, truyền động trực tiếp, không dây đai. 8 số hiệu từ 2.8A đến 8A, động cơ 0,75 – 15 kW, cửa gió ra dạng tròn. Có bảng kích thước lắp đặt (mm).

Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu A là quạt ly tâm truyền động trực tiếp: cánh quạt lắp thẳng trên trục động cơ, không có puly và dây đai. Catalogue TENGDA có 8 số hiệu từ 2.8A đến 8A, động cơ từ 0,75 kW đến 15 kW, tốc độ 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút, cửa gió ra dạng tròn, kèm bảng kích thước lắp đặt bằng milimet.

Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu A, động cơ nối trực tiếp với cánh quạt
Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu A, động cơ nối trực tiếp với cánh quạt

Kết luận nhanh

  • Chọn HY kiểu A khi cần quạt gọn, không phải bảo trì dây đai, chạy đúng tốc độ động cơ.
  • Cần động cơ trên 15 kW hoặc muốn chỉnh tốc độ quạt bằng puly: xem HY kiểu C.
  • Cửa gió ra của HY là dạng tròn. Hệ ống cần cửa ra chữ nhật thì xem dòng FPE.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Quạt ly tâm chống ăn mòn HY-A
Quạt ly tâm chống ăn mòn HY-A
Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn
Kiểu truyền động Kiểu A: trực tiếp, cánh lắp trên trục động cơ
Số hiệu 2.8A · 3.2A · 3.6A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A
Công suất động cơ 0,75 – 15 kW
Tốc độ 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút tùy model
Cửa gió ra Dạng tròn, kích thước ØA và ØB theo bảng bên dưới

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Mỗi số hiệu có vài cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ (vòng/phút) đúng như catalogue.

Số hiệu Công suất – tốc độ
2.8A 1,5 – 2900 · 1,1 – 2900 · 0,75 – 1450
3.2A 2,2 – 2900 · 1,5 – 2900 · 1,1 – 1450
3.6A 3 – 2900 · 2,2 – 2900 · 1,1 – 1450
4A 5,5 – 2900 · 3 – 2900 · 1,1 – 1450
5A 15 – 2900 · 11 – 2900 · 7,5 – 2900 · 2,2 – 1450
6A 5,5 – 1450 · 4 – 1450 · 1,5 – 960
7A 11 – 1450 · 7,5 – 1450
8A 15 – 1450 · 7,5 – 960

Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Bảng kích thước quạt HY kiểu A (mm)

Ø1, Ø2, Ø3 là kích thước cửa gió vào. ØA, ØB là kích thước cửa gió ra. Vị trí các kích thước H và L xem trên bản vẽ ngay dưới bảng. Số hiệu 8A: catalogue để trống cột Ø2.

Số hiệu Ø1 Ø2 Ø3 ØA ØB H1 H2 L5 L6 L7 L1 L2 L3 L4
2.8A 266 321 345 188 275 420 666 256 620 521 332 360 430 490
3.2A 310 366 390 238 323 480 738 291 694 605 396 425 515 557
3.6A 346 404 434 303 388 500 850 326 774 641 398 430 550 610
4A 390 452 480 388 475 492 892 360 892 727 428 460 640 700
5A 488 554 584 488 573 585 1085 447 1107 760 478 510 672 732
7A 690 780 816 684 790 793 1495 616 1519 1006 644 680 702 972
8A 731 – 860 736 830 890 1681 669 1684 1180 810 830 930 1066
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu A với các ký hiệu Ø1, Ø2, Ø3, ØA, ØB, H1, H2, L1 đến L7
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu A với các ký hiệu Ø1, Ø2, Ø3, ØA, ØB, H1, H2, L1 đến L7

Kích thước theo catalogue, đơn vị milimet. Số hiệu 6A: liên hệ TENGDA để nhận kích thước theo đơn hàng. Trước khi làm khung đỡ, bệ móng hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đặt hàng.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt HY kiểu A?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nhiệt độ và độ ẩm của khí.
  3. Hướng cửa gió ra cần cho tuyến ống, kích thước ống nối hiện có.
  4. Vị trí lắp: trong nhà, ngoài trời hay trên mái.
  5. Điện áp nguồn tại công trình.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt HY kiểu A

  • Chọn theo số kW. Cùng 7,5 kW nhưng số hiệu 5A chạy 2900 vòng/phút, 7A chạy 1450 vòng/phút, còn 8A chạy 960 vòng/phút. Các quạt này cho kết quả rất khác nhau, nên phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế.
  • Tốc độ kiểu A cố định theo động cơ. Nếu hệ thống cần chỉnh tốc độ quạt sau khi lắp, kiểu A không đổi được bằng puly như kiểu C.
  • Quên báo hướng cửa ra. Quạt về công trình mới thấy cửa ra lệch hướng ống thì phải làm thêm đoạn ống chuyển hướng.
  • Chỉ ghi "cần quạt chống ăn mòn". Khả năng chịu hóa chất phụ thuộc loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ khí. Thiếu thông tin này thì chưa đối chiếu được số hiệu.

Câu hỏi thường gặp

Quạt HY kiểu A có những số hiệu nào?

Catalogue có 8 số hiệu: 2.8A, 3.2A, 3.6A, 4A, 5A, 6A, 7A và 8A. Mỗi số hiệu có từ 2 đến 4 cấp công suất động cơ, từ 0,75 kW đến 15 kW.

HY kiểu A khác HY kiểu C thế nào?

Kiểu A truyền động trực tiếp, gọn hơn, không có dây đai cần thay, tối đa 15 kW. Kiểu C truyền động dây đai qua puly, đổi được tốc độ quạt và có động cơ tới 30 kW, nhưng chiếm mặt bằng lớn hơn. Cửa gió vào và cửa gió ra của hai kiểu giống nhau ở cùng số hiệu.

HY khác FPE ở điểm nào?

Khác ở cửa gió ra. HY có cửa ra dạng tròn (ký hiệu ØA, ØB). FPE có cửa ra dạng chữ nhật (ký hiệu A1, A2, B1, B2).

Kích thước trong bảng có dùng để làm bệ móng được không?

Dùng để bố trí mặt bằng và kiểm tra ống nối ở giai đoạn chọn quạt. Trước khi đổ bệ hoặc gia công khung đỡ, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đã chốt.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại