Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn HGF4-72 Kiểu C – Truyền Động Dây Đai

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn HGF4-72 Kiểu C – Truyền Động Dây Đai

  • 46
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn HGF4-72 kiểu C bằng composite FRP, truyền động dây đai, động cơ đặt riêng. 9 số hiệu từ 3C đến 14C, động cơ 1,1 – 110 kW.

Quạt ly tâm chống ăn mòn HGF4-72 kiểu C là quạt ly tâm làm bằng composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh), truyền động dây đai: động cơ đặt riêng và kéo trục quạt qua puly. Catalogue TENGDA có 9 số hiệu từ 3C đến 14C, động cơ từ 1,1 kW đến 110 kW, tốc độ quạt từ 560 đến 2600 vòng/phút tùy model.

Cửa hút quạt ly tâm chống ăn mòn HGF4-72 kiểu C bằng composite FRP, động cơ đặt bên dưới trên khung đế
Cửa hút và động cơ
Hộp che cụm puly và dây đai của quạt ly tâm FRP HGF4-72 kiểu C
Hộp che dây đai
Cửa hút và cửa xả quạt ly tâm FRP HGF4-72 kiểu C đặt trên khung đế thép
Cửa hút và cửa xả

Kết luận nhanh

  • Chọn HGF4-72 kiểu C khi cần quạt FRP công suất lớn, tới 110 kW ở số hiệu 14C, hoặc muốn chỉnh tốc độ quạt bằng cách đổi puly.
  • Cần quạt gọn, không phải bảo trì dây đai, động cơ tối đa 15 kW: xem HGF4-72 kiểu A.
  • Đang phân vân với HY kiểu C: HY dừng ở số hiệu 8C và 30 kW, còn HGF4-72 kiểu C có thêm 10C, 12C, 14C. Xem bảng so sánh bên dưới.
  • Chỉ dùng cho khí dưới 80°C, bụi và hạt cứng không quá 150 mg/m³, không có chất dính.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn
Vật liệu Composite FRP: nhựa vinyl gia cường sợi thủy tinh (theo nhà sản xuất)
Điện áp động cơ 380V / 50Hz
Kiểu truyền động Kiểu C: dây đai qua puly, động cơ đặt riêng
Số hiệu 3C · 4C · 5C · 6C · 7C · 8C · 10C · 12C · 14C
Công suất động cơ 1,1 – 110 kW
Tốc độ quạt 560 – 2600 vòng/phút tùy model
Nguồn gốc thiết kế Theo nhà sản xuất, HGF4-72 được thiết kế cải tiến từ dòng quạt ly tâm 4-72

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Mỗi số hiệu có 2 đến 7 cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ quạt (vòng/phút) đúng như catalogue.

Số hiệu Công suất – tốc độ
3C 2,2 – 2600 · 1,1 – 1450
4C 3 – 2600 · 1,1 – 1450
5C 7,5 – 2600 · 2,2 – 1120
6C 11 – 2000 · 7,5 – 1800 · 4 – 1450 · 3 – 1250 · cấp 5,5 kW: liên hệ TENGDA để xác nhận tốc độ
7C 18,5 – 2000 · 7,5 – 1250 · 5,5 – 1120 · cấp 15 kW và 11 kW: liên hệ TENGDA để xác nhận tốc độ
8C 30 – 1800 · 22 – 1600 · 18,5 – 1450 · 15 – 1400 · 11 – 1250 · 7,5 – 1120 · 5,5 – 1000
10C 37 – 1450 · 30 – 1200 · 22 – 1120 · 18,5 – 1000 · 15 – 900 · 11 – 800
12C 55 – 1180 · 37 – 900 · 30 – 800 · 22 – 750 · 18,5 – 710 · 15 – 630 · 11 – 560
14C 110 – 1000 · 75 – 900 · 55 – 800 · 37 – 710

Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Cấu tạo quạt HGF4-72 kiểu C

Quạt gồm bốn cụm chính: vỏ FRP, cánh quạt, cụm truyền động dây đai và động cơ đặt riêng. Theo ảnh sản phẩm:

  • Vỏ xoắn ốc, cửa hút và cửa xả bằng composite FRP. Cửa hút dạng miệng loa.
  • Cánh quạt nằm trong vỏ, lắp trên trục quạt riêng, không lắp thẳng trên trục động cơ như kiểu A.
  • Cụm puly và dây đai nối trục động cơ với trục quạt, được che bằng hộp che bên hông quạt.
  • Động cơ và vỏ quạt cùng đặt trên một khung đế chung.

HGF4-72 kiểu C khác HY kiểu C thế nào?

Hai dòng đều truyền động dây đai. Khác biệt lớn nhất là dải số hiệu và công suất:

Tiêu chí HGF4-72 kiểu C HY kiểu C
Số hiệu 3C, 4C, 5C, 6C, 7C, 8C, 10C, 12C, 14C 2.8C, 3.2C, 3.6C, 4C, 5C, 6C, 7C, 8C
Công suất động cơ 1,1 – 110 kW 0,75 – 30 kW
Tốc độ quạt 560 – 2600 vòng/phút 1000 – 2500 vòng/phút
Số hiệu lớn hơn 8C Có: 10C, 12C, 14C Không
Bảng kích thước lắp đặt Liên hệ theo số hiệu Có trên trang sản phẩm

Ở cùng số hiệu, cấp công suất và tốc độ của hai dòng không giống nhau. Ví dụ số hiệu 5C: HGF4-72 có 7,5 kW chạy 2600 vòng/phút, còn HY có 7,5 kW chạy 2300 vòng/phút. Gửi thông số thiết kế để TENGDA đối chiếu cả hai dòng.

Quạt HGF4-72 kiểu C dùng ở đâu?

HGF4-72 kiểu C dùng để hút hoặc xả khí có tính ăn mòn trong hệ thống thông gió và xử lý khí thải, nhất là khi cần lưu lượng lớn hơn tầm của kiểu A. Theo nhà sản xuất, HGF4-72 dùng để vận chuyển khí ăn mòn có thành phần axit, kiềm hoặc hóa chất, trong các ngành:

  • Hóa chất, mạ điện (xi mạ), oxy hóa.
  • Nhà máy điện.
  • Phòng thí nghiệm.
  • Sản xuất bảng mạch điện tử.
  • Thiết bị xử lý môi trường và các vị trí khác có khí ăn mòn.

Điều kiện khí đi qua quạt

Theo tài liệu nhà sản xuất, khí đi qua quạt HGF4-72 cần nằm trong các giới hạn sau:

Nhiệt độ khí Dưới 80°C
Độ ẩm tương đối Dưới 100%
Bụi và hạt cứng Không quá 150 mg/m³
Chất nhớt, chất dính Không được có trong dòng khí

Khí từ 80°C trở lên, nhiều bụi hoặc có chất dính thì không chọn HGF4-72. Khí dễ cháy nổ phải nêu rõ khi hỏi giá để TENGDA kiểm tra trước khi báo giá.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt HGF4-72 kiểu C?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nồng độ hóa chất, nhiệt độ và độ ẩm của khí.
  3. Hướng cửa gió ra cần cho tuyến ống, kích thước ống nối hiện có.
  4. Vị trí lắp và mặt bằng dành cho quạt: trong nhà, ngoài trời hay trên mái.
  5. Công trình có sẵn nguồn điện 380V hay không.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hỏi luôn tình trạng hàng và thời gian giao trong cùng tin nhắn. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt HGF4-72 kiểu C

  • Chọn theo số kW. Cùng 7,5 kW nhưng số hiệu 5C chạy 2600 vòng/phút, 6C chạy 1800, 7C chạy 1250 và 8C chạy 1120 vòng/phút. Phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế, không theo công suất.
  • Không chừa chỗ bảo trì dây đai. Dây đai cần kiểm tra độ căng và thay định kỳ, nên xung quanh hộp che puly phải có chỗ thao tác.
  • Không kiểm tra nguồn điện cho động cơ lớn. Các số hiệu 10C đến 14C dùng động cơ từ 11 kW đến 110 kW. Kiểm tra trước nguồn điện và tủ khởi động tại công trình.
  • Không báo hướng cửa ra. Gửi hướng cửa ra cần cho tuyến ống ngay khi hỏi giá để kiểm tra với mẫu đặt hàng, tránh phải làm thêm đoạn ống chuyển hướng tại công trình.
  • Dùng cho khí nóng hoặc nhiều bụi. Theo nhà sản xuất, khí qua quạt phải dưới 80°C, bụi và hạt cứng không quá 150 mg/m³. Vượt các mức này thì cần chọn loại quạt khác.
  • Chỉ ghi "cần quạt chống ăn mòn". Khả năng chịu hóa chất phụ thuộc loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ khí. Thiếu thông tin này thì chưa đối chiếu được số hiệu.

Câu hỏi thường gặp

Quạt HGF4-72 kiểu C có những số hiệu nào?

Catalogue có 9 số hiệu: 3C, 4C, 5C, 6C, 7C, 8C, 10C, 12C và 14C. Số hiệu 8C và 12C có nhiều cấp công suất nhất, mỗi số hiệu 7 cấp. Số hiệu 14C lớn nhất, động cơ từ 37 kW đến 110 kW.

"Kiểu C" trong tên quạt nghĩa là gì?

Ở dòng quạt ly tâm 4-72, chữ cái sau số hiệu chỉ kiểu truyền động. Kiểu C là động cơ kéo cánh quạt qua puly và dây đai. Kiểu A là cánh lắp trực tiếp trên trục động cơ. Kiểu D là truyền động qua khớp nối.

HGF4-72 kiểu C khác kiểu A thế nào?

Kiểu C truyền động dây đai, đổi được tốc độ quạt bằng puly, có 9 số hiệu tới 14C và động cơ tới 110 kW. Kiểu A truyền động trực tiếp, gọn hơn, không có dây đai cần thay, có 6 số hiệu từ 3A đến 8A và động cơ tối đa 15 kW.

Bảng có lưu lượng và áp suất không?

Trang này không đăng lưu lượng và áp suất. Đây là số liệu tham khảo của nhà sản xuất, không phải kết quả đo của TENGDA. TENGDA dùng số liệu đó để đối chiếu số hiệu theo lưu lượng và áp suất thiết kế bạn gửi.

Quạt HGF4-72 hút được khí nóng không?

Theo tài liệu nhà sản xuất, nhiệt độ khí đi qua quạt phải dưới 80°C. Khí nóng hơn mức này cần chọn loại quạt khác.

Quạt HGF4-72 dùng điện gì?

Động cơ dùng điện 380V / 50Hz. Công trình cần có sẵn nguồn 380V.

Có dùng quạt này để hút khí dễ cháy nổ được không?

Không chọn khi chưa có xác nhận bằng văn bản về động cơ và cấu hình phòng nổ. Ghi rõ tính chất khí khi gửi yêu cầu báo giá.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại