Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn FPE Kiểu C – Truyền Động Dây Đai

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn FPE Kiểu C – Truyền Động Dây Đai

  • 59
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu C, truyền động dây đai, cửa gió ra dạng chữ nhật. 8 số hiệu từ 2.8C đến 8C, động cơ 0,75 – 30 kW. Có bảng kích thước lắp đặt (mm).

Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu C là quạt ly tâm truyền động dây đai, có cửa gió ra dạng chữ nhật, dùng để hút khí thải có hơi axit, kiềm. Catalogue có 8 số hiệu từ 2.8C đến 8C, động cơ từ 0,75 kW đến 30 kW, tốc độ quạt từ 1000 đến 2500 vòng/phút tùy model.

Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu C nhìn từ 3 góc, cửa gió ra chữ nhật, động cơ đặt riêng kéo cánh bằng dây đai
Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu C nhìn từ 3 góc, cửa gió ra chữ nhật, động cơ đặt riêng kéo cánh bằng dây đai

Kết luận nhanh

  • Chọn FPE kiểu C khi tuyến ống nối vào cửa ra là ống chữ nhật, đồng thời cần động cơ trên 15 kW (tới 30 kW) hoặc muốn chỉnh tốc độ quạt bằng cách đổi puly.
  • Cửa gió vào và cửa gió ra của FPE kiểu C có cùng kích thước với FPE kiểu A ở cùng số hiệu. Khác biệt nằm ở truyền động, khung đế và kích thước ngoại hình.
  • Cần quạt gọn, không phải bảo trì dây đai: xem FPE kiểu A. Cần cửa ra dạng tròn: xem HY kiểu C.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn
Kiểu truyền động Kiểu C: dây đai qua puly, động cơ đặt riêng
Số hiệu 2.8C · 3.2C · 3.6C · 4C · 5C · 6C · 7C · 8C
Công suất động cơ 0,75 – 30 kW
Tốc độ quạt 1000 – 2500 vòng/phút tùy model
Cửa gió vào Dạng tròn, Ø1 từ 266 đến 753 mm
Cửa gió ra Dạng chữ nhật, kích thước A1, A2, B1, B2 theo bảng bên dưới
Vật liệu vỏ và cánh Vật liệu phi kim chống ăn mòn

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Mỗi số hiệu có 2 đến 7 cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ quạt (vòng/phút) đúng như catalogue.

Số hiệu Công suất – tốc độ
2.8C 1,5 – 2300 · 0,75 – 1100
3.2C 2,2 – 2500 · 1,1 – 1100
3.6C 3 – 2500 · 2,2 – 2000 · 1,1 – 1000
4C 5,5 – 2300 · 4 – 2000 · 3 – 1800 · 2,2 – 1450
5C 7,5 – 2300 · 5,5 – 2000 · 4 – 1800 · 3 – 1450
6C 11 – 2000 · 7,5 – 1800 · 5,5 – 1600 · 4 – 1450
7C 15 – 1600 · 11 – 1450 · 7,5 – 1250 · 5,5 – 1120
8C 30 – 1800 · 22 – 1600 · 18,5 – 1500 · 15 – 1450 · 11 – 1250 · 7,5 – 1120 · 5,5 – 1000

Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Bảng kích thước quạt FPE kiểu C (mm)

Ø1, Ø2, Ø3 là kích thước cửa gió vào. A1, A2, B1, B2 là kích thước cửa gió ra dạng chữ nhật. H1, H2, L5, L6, L7 là kích thước ngoại hình. L1 đến L4 là kích thước khung đế. Vị trí từng ký hiệu xem trên bản vẽ ngay dưới bảng. Số hiệu 8C: catalogue để trống cột Ø2.

Số hiệu Ø1 Ø2 Ø3 A1 A2 B1 B2 H1 H2 L5 L6 L7 L1 L2 L3 L4
2.8C 266 321 345 224 326 130 232 420 675 625 984 637 560 800 504 540
3.2C 310 366 390 256 386 188 290 465 740 610 1013 700 560 800 554 590
3.6C 346 404 434 288 390 188 290 500 810 650 1097 718 610 850 566 602
4C 390 452 480 320 422 258 360 492 815 720 1211 817 710 950 649 685
5C 488 554 584 400 502 328 430 598 1009 850 1451 870 870 1110 706 742
6C 590 664 700 480 602 398 520 710 1187 935 1656 1088 1020 1260 876 912
7C 690 780 816 556 682 474 600 793 1324 980 1811 1177 1110 1350 964 1000
8C 753 – 886 651 777 524 650 850 1439 1085 2026 1426 1260 1500 1144 1180
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu C với các ký hiệu Ø1 đến Ø3, A1, A2, B1, B2, H1, H2, L1 đến L7
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu C với các ký hiệu Ø1 đến Ø3, A1, A2, B1, B2, H1, H2, L1 đến L7

Kích thước theo catalogue, đơn vị milimet. Trước khi làm khung đỡ, bệ móng hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đặt hàng.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt FPE kiểu C?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nhiệt độ và độ ẩm của khí.
  3. Kích thước ống chữ nhật nối vào cửa ra và hướng cửa ra cần cho tuyến ống.
  4. Vị trí lắp và khoảng trống quanh quạt để bảo trì dây đai.
  5. Điện áp nguồn tại công trình.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, kích thước ống nối, số lượng, nơi giao. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt FPE kiểu C

  • Chọn theo số kW. Cùng 7,5 kW nhưng 5C chạy 2300 vòng/phút, 6C chạy 1800, 7C chạy 1250 và 8C chạy 1120 vòng/phút. Phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế, không theo công suất.
  • Không chừa chỗ bảo trì dây đai. Dây đai cần kiểm tra độ căng và thay định kỳ, nên xung quanh cụm puly phải có chỗ thao tác.
  • Lấy kích thước kiểu A để bố trí mặt bằng. Kiểu C chiếm chỗ lớn hơn kiểu A cùng số hiệu, ví dụ số hiệu 4: kích thước L6 là 1211 mm ở kiểu C, còn kiểu A là 854 mm.
  • Không kiểm tra kích thước ống nối cửa ra. Cửa ra FPE là chữ nhật. Nếu tuyến ống hiện có là ống tròn hoặc chữ nhật khác cỡ, cần tính trước đoạn côn chuyển.

Câu hỏi thường gặp

Quạt FPE kiểu C có những số hiệu nào?

Catalogue có 8 số hiệu: 2.8C, 3.2C, 3.6C, 4C, 5C, 6C, 7C và 8C. Số hiệu 8C có nhiều cấp công suất nhất, từ 5,5 kW đến 30 kW.

FPE kiểu C khác FPE kiểu A thế nào?

Kiểu C truyền động dây đai qua puly, đổi được tốc độ quạt và có động cơ tới 30 kW. Kiểu A truyền động trực tiếp, gọn hơn, không có dây đai nhưng tối đa 15 kW. Cửa gió vào và cửa gió ra của hai kiểu giống nhau ở cùng số hiệu.

FPE khác HY ở điểm nào?

Khác ở cửa gió ra. FPE có cửa ra dạng chữ nhật (ký hiệu A1, A2, B1, B2), HY có cửa ra dạng tròn (ký hiệu ØA, ØB). Cửa gió vào của hai dòng có cùng kích thước ở cùng số hiệu.

Công suất lớn nhất của FPE kiểu C là bao nhiêu?

Theo catalogue, lớn nhất là 30 kW ở số hiệu 8C, tốc độ quạt 1800 vòng/phút.

Kích thước trong bảng có dùng để làm bệ móng được không?

Dùng để bố trí mặt bằng và kiểm tra ống nối ở giai đoạn chọn quạt. Trước khi đổ bệ hoặc gia công khung đỡ, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đã chốt.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại