Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn WT4-72 Trung – Cao Áp

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn WT4-72 Trung – Cao Áp

  • 67
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn WT4-72 trung – cao áp, hút khí thải có hơi axit, kiềm. Vỏ và cánh phi kim đúc liền khối, động cơ 380V, số hiệu 2.8A – 6.0A, công suất 0,75 – 7,5 kW.

Quạt ly tâm chống ăn mòn WT4-72 là quạt trung – cao áp dùng để hút khí thải có hơi axit, kiềm hoặc khí ẩm. Vỏ và cánh làm bằng vật liệu phi kim, đúc liền khối; động cơ 380V nối trực tiếp với cánh. Catalogue có 6 số hiệu từ 2.8A đến 6.0A, công suất 0,75 – 7,5 kW.

Kết luận nhanh

  • WT4-72 là dòng quạt chống ăn mòn cỡ nhỏ đến vừa: số hiệu 2.8A đến 6.0A, động cơ tối đa 7,5 kW.
  • Cửa gió vào và ra đều dạng tròn, cửa ra từ Ø200 đến Ø600 mm. Góc cửa ra chọn theo tuyến ống khi đặt hàng.
  • Chỉ dùng cho khí không quá 60°C, bụi và hạt cứng không quá 150 mg/m³.
  • Cần quạt lớn hơn 6.0A hoặc động cơ trên 7,5 kW: xem dòng HY hoặc F4-72.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn, trung – cao áp
Số hiệu 2.8A · 3.2A · 3.6A · 4.0A · 5.0A · 6.0A
Công suất động cơ 0,75 – 7,5 kW
Tốc độ 960, 1450 hoặc 2800 vòng/phút tùy model
Cửa gió vào Dạng tròn, Ø1 từ 175 đến 560 mm
Cửa gió ra Dạng tròn, Ø3 từ 200 đến 600 mm
Vật liệu vỏ và cánh Vật liệu phi kim chống ăn mòn, vỏ và cánh đúc liền khối (tài liệu nhà sản xuất ghi FRP)
Kiểu cánh Cánh ly tâm nghiêng về phía sau, quạt một cửa hút
Truyền động Động cơ nối trực tiếp với cánh quạt
Điện áp động cơ 380V / 50Hz
Quạt ly tâm chống ăn mòn WT4-72
Sơ đồ quạt ly tâm chống ăn mòn WT4-72

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Mỗi số hiệu có 2 đến 4 cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ (vòng/phút) đúng như catalogue.

Số hiệu Công suất – tốc độ
2.8A 0,75 – 1450 · 1,1 – 2800
3.2A 0,75 – 1450 · 1,1 – 1450 · 1,5 – 2800
3.6A 1,1 – 1450 · 1,5 – 1450 · 2,2 – 2800
4.0A 1,1 – 1450 · 1,5 – 1450 · 3,0 – 2800
5.0A 1,5 – 1450 · 2,2 – 1450 · 7,5 – 2800
6.0A 1,1 – 960 · 3,0 – 1450 · 4,0 – 1450 · 5,5 – 1450

Lưu lượng, áp suất và độ ồn của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Ứng dụng và điều kiện sử dụng

Theo tài liệu nhà sản xuất, WT4-72 dùng để hút hoặc xả khí thải có tính ăn mòn, khí có độ ẩm cao, hơi sương hoặc khí có mùi axit, kiềm. Khí đi qua quạt cần nằm trong các giới hạn sau:

Nhiệt độ khí Không quá 60°C
Độ ẩm tương đối Đến 100%
Bụi và hạt cứng Không quá 150 mg/m³
Chất nhớt, chất dính Không được có trong dòng khí

Khí nóng hơn 60°C, nhiều bụi hoặc có chất dính thì không chọn WT4-72. Gửi thông tin dòng khí để TENGDA kiểm tra trước khi báo giá.

Bảng kích thước quạt WT4-72 (mm)

Ø1, Ø2 là kích thước cửa gió vào. Ø3, Ø4 là kích thước cửa gió ra. L1 đến L4 là kích thước khung đáy. L5, L6, H1, H2 là kích thước tổng thể. Vị trí từng ký hiệu xem trên bản vẽ ngay dưới bảng.

Số hiệu Ø1 Ø2 Ø3 Ø4 L1 L2 L3 L4 L5 L6 H1 H2
2.8A 175 200 200 215 177 354 205 355 558 456 290 536
3.2A 215 250 250 260 204 408 250 420 615 498 315 588
3.6A 270 315 315 325 223 446 280 480 670 568 345 695
5.0A 455 500 500 510 304 608 300 640 1025 785 495 995
6.0A 560 600 600 610 369 738 300 700 1234 873 590 1195
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn WT4-72 với các ký hiệu Ø1 đến Ø4, L1 đến L6, H1, H2
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn WT4-72 với các ký hiệu Ø1 đến Ø4, L1 đến L6, H1, H2

Kích thước theo catalogue, đơn vị milimet. Số hiệu 4.0A: liên hệ TENGDA để nhận kích thước theo đơn hàng. Trước khi làm khung đỡ, bệ móng hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đặt hàng.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt WT4-72?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nhiệt độ, độ ẩm và lượng bụi trong khí.
  3. Hướng cửa gió ra cần cho tuyến ống, đường kính ống nối hiện có.
  4. Vị trí lắp: trong nhà, ngoài trời hay trên mái.
  5. Công trình có sẵn nguồn điện 380V hay không.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt WT4-72

  • Chọn theo số kW. Cùng 1,1 kW nhưng 2.8A chạy 2800 vòng/phút, 3.2A đến 4.0A chạy 1450 vòng/phút, còn 6.0A chạy 960 vòng/phút. Các quạt này cho kết quả rất khác nhau, nên phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế.
  • Không kiểm tra đường kính cửa ra. Cửa ra WT4-72 là ống tròn Ø200 đến Ø600 mm. Nếu tuyến ống hiện có khác cỡ, cần tính trước đoạn côn chuyển.
  • Quên báo hướng cửa ra. Quạt về công trình mới thấy cửa ra lệch hướng ống thì phải làm thêm đoạn ống chuyển hướng.
  • Dùng cho khí nóng hoặc nhiều bụi. Theo nhà sản xuất, khí qua quạt không quá 60°C, bụi và hạt cứng không quá 150 mg/m³. Vượt các mức này thì cần chọn loại quạt khác.
  • Chỉ ghi "cần quạt chống ăn mòn". Khả năng chịu hóa chất phụ thuộc loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ khí. Thiếu thông tin này thì chưa đối chiếu được số hiệu.

Câu hỏi thường gặp

Quạt WT4-72 có những số hiệu nào?

Catalogue có 6 số hiệu: 2.8A, 3.2A, 3.6A, 4.0A, 5.0A và 6.0A. Mỗi số hiệu có từ 2 đến 4 cấp công suất động cơ, từ 0,75 kW đến 7,5 kW.

Công suất lớn nhất của WT4-72 là bao nhiêu?

Theo catalogue, lớn nhất là 7,5 kW ở số hiệu 5.0A, tốc độ 2800 vòng/phút. Cần công suất lớn hơn thì xem dòng HY hoặc F4-72.

WT4-72 khác quạt HY thế nào?

WT4-72 chỉ có 6 số hiệu từ 2.8A đến 6.0A và động cơ tối đa 7,5 kW, catalogue xếp vào nhóm trung – cao áp. HY có 8 số hiệu từ 2.8 đến 8, có cả kiểu A (tối đa 15 kW) và kiểu C (tối đa 30 kW).

Quạt WT4-72 hút được khí nóng không?

Theo tài liệu nhà sản xuất, nhiệt độ khí đi qua quạt không quá 60°C. Khí nóng hơn mức này cần chọn loại quạt khác.

Quạt WT4-72 dùng điện gì?

Động cơ dùng điện 380V / 50Hz, nối trực tiếp với cánh quạt. Công trình cần có sẵn nguồn 380V.

Kích thước trong bảng có dùng để làm bệ móng được không?

Dùng để bố trí mặt bằng và kiểm tra ống nối ở giai đoạn chọn quạt. Trước khi đổ bệ hoặc gia công khung đỡ, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đã chốt.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại