Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn HY Kiểu C – Truyền Động Dây Đai

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn HY Kiểu C – Truyền Động Dây Đai

  • 64
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu C, truyền động dây đai, động cơ đặt riêng, điện 380V. 8 số hiệu từ 2.8C đến 8C, động cơ 0,75 – 30 kW, cửa gió ra dạng tròn. Có bảng kích thước lắp đặt (mm).

Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu C là quạt ly tâm truyền động dây đai: động cơ đặt riêng và kéo trục quạt qua puly. Catalogue TENGDA có 8 số hiệu từ 2.8C đến 8C, động cơ từ 0,75 kW đến 30 kW, tốc độ quạt từ 1000 đến 2500 vòng/phút tùy model, cửa gió ra dạng tròn, kèm bảng kích thước lắp đặt bằng milimet.

Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu C, động cơ đặt riêng kéo cánh quạt bằng dây đai
Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu C, động cơ đặt riêng kéo cánh quạt bằng dây đai

Kết luận nhanh

  • Chọn HY kiểu C khi cần động cơ lớn hơn 15 kW (tới 30 kW) hoặc muốn chỉnh tốc độ quạt bằng cách đổi puly.
  • Theo nhà sản xuất, động cơ kiểu C đặt riêng và kéo cánh qua dây đai, nên ít bị ảnh hưởng bởi khí ăn mòn đi qua quạt.
  • Cần quạt gọn, không phải bảo trì dây đai: xem HY kiểu A.
  • Cửa gió ra của HY là dạng tròn. Hệ ống cần cửa ra chữ nhật thì xem dòng FPE.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn
Kiểu truyền động Kiểu C: dây đai qua puly, động cơ đặt riêng
Số hiệu 2.8C · 3.2C · 3.6C · 4C · 5C · 6C · 7C · 8C
Công suất động cơ 0,75 – 30 kW
Tốc độ quạt 1000 – 2500 vòng/phút tùy model
Cửa gió ra Dạng tròn, kích thước ØA và ØB theo bảng bên dưới
Điện áp động cơ 380V / 50Hz

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Mỗi số hiệu có vài cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ quạt (vòng/phút) đúng như catalogue.

Bản vẽ quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu C với các ký hiệu
Bản vẽ quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu C với các ký hiệu
Số hiệu Công suất – tốc độ
2.8C 1,5 – 2300 · 0,75 – 1100
3.2C 2,2 – 2500 · 1,1 – 1100
3.6C 3 – 2500 · 2,2 – 2000 · 1,1 – 1000
4C 5,5 – 2300 · 4 – 2000 · 3 – 1800 · 2,2 – 1450
5C 7,5 – 2300 · 5,5 – 2000 · 4 – 1800 · 3 – 1450
6C 11 – 2000 · 7,5 – 1800 · 5,5 – 1600 · 4 – 1450
7C 15 – 1600 · 11 – 1450 · 7,5 – 1250 · 5,5 – 1120
8C 30 – 1800 · 22 – 1600 · 18,5 – 1500 · 15 – 1450 · 11 – 1250 · 7,5 – 1120 · 5,5 – 1000

Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Bảng kích thước quạt HY kiểu C (mm)

Ø1, Ø2, Ø3 là kích thước cửa gió vào. ØA, ØB là kích thước cửa gió ra. H1, H2, L5, L6, L7 là kích thước ngoại hình. L1 đến L4 là kích thước khung đế. Vị trí từng ký hiệu xem trên bản vẽ ngay dưới bảng. Số hiệu 8: catalogue để trống cột Ø2.

Số hiệu Ø1 Ø2 Ø3 ØA ØB H1 H2 L5 L6 L7 L1 L2 L3 L4
2.8C 266 321 345 188 275 420 666 625 986 637 560 800 504 540
3.2C 310 366 390 238 323 465 738 610 1013 700 560 800 554 590
3.6C 346 404 434 303 388 500 850 650 1099 718 610 850 566 602
4C 390 452 480 388 475 492 892 720 1252 817 710 950 649 685
5C 488 554 584 488 573 598 1098 850 1510 870 870 1110 706 742
6C 590 664 700 588 673 710 1315 935 1714 1088 1020 1260 876 912
7C 690 780 816 684 790 793 1495 980 1883 1177 1110 1350 964 1000
8C 731 – 860 736 830 850 1641 1085 2100 1426 1260 1500 1144 1180
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu C với các ký hiệu Ø1, Ø2, Ø3, ØA, ØB, H1, H2, L1 đến L7
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu C với các ký hiệu Ø1, Ø2, Ø3, ØA, ØB, H1, H2, L1 đến L7

Kích thước theo catalogue, đơn vị milimet. Trước khi làm khung đỡ, bệ móng hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước với TENGDA theo đúng số hiệu đặt hàng.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt HY kiểu C?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nhiệt độ và độ ẩm của khí.
  3. Hướng cửa gió ra cần cho tuyến ống, kích thước ống nối hiện có.
  4. Vị trí lắp: trong nhà, ngoài trời hay trên mái.
  5. Điện áp nguồn tại công trình.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt HY kiểu C

  • Chọn theo số kW. Cùng 7,5 kW nhưng 5C chạy 2300 vòng/phút, 6C chạy 1800, 7C chạy 1250 và 8C chạy 1120 vòng/phút. Phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế, không theo công suất.
  • Không chừa chỗ bảo trì dây đai. Dây đai cần kiểm tra độ căng và thay định kỳ, nên xung quanh cụm puly phải có chỗ thao tác.
  • Lấy kích thước kiểu A để bố trí mặt bằng. Kiểu C chiếm chỗ lớn hơn kiểu A cùng số hiệu, ví dụ số hiệu 4: kích thước L6 là 1252 mm ở kiểu C, còn kiểu A là 892 mm.
  • Quên báo hướng cửa ra. Quạt về công trình mới thấy cửa ra lệch hướng ống thì phải làm thêm đoạn ống chuyển hướng.

Câu hỏi thường gặp

Quạt HY kiểu C có những số hiệu nào?

Catalogue có 8 số hiệu: 2.8C, 3.2C, 3.6C, 4C, 5C, 6C, 7C và 8C. Số hiệu 8C có nhiều cấp công suất nhất, từ 5,5 kW đến 30 kW.

Quạt HY kiểu C dùng điện gì?

Động cơ dùng điện 380V / 50Hz. Công trình cần có sẵn nguồn 380V.

HY kiểu C khác HY kiểu A thế nào?

Kiểu C truyền động dây đai qua puly, đổi được tốc độ quạt và có động cơ tới 30 kW. Kiểu A truyền động trực tiếp, gọn hơn, không có dây đai nhưng tối đa 15 kW. Cửa gió vào và cửa gió ra của hai kiểu giống nhau ở cùng số hiệu.

HY khác FPE ở điểm nào?

Khác ở cửa gió ra. HY có cửa ra dạng tròn (ký hiệu ØA, ØB). FPE có cửa ra dạng chữ nhật (ký hiệu A1, A2, B1, B2).

Kích thước trong bảng có dùng để làm bệ móng được không?

Dùng để bố trí mặt bằng và kiểm tra ống nối ở giai đoạn chọn quạt. Trước khi đổ bệ hoặc gia công khung đỡ, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đã chốt.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại