Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn HY Kiểu A – Truyền Động Trực Tiếp
Quạt ly tâm chống ăn mòn HY kiểu A là quạt ly tâm truyền động trực tiếp: cánh quạt lắp thẳng trên trục động cơ, không có puly và dây đai. Catalogue TENGDA có 8 số hiệu từ 2.8A đến 8A, động cơ từ 0,75 kW đến 15 kW, tốc độ 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút, cửa gió ra dạng tròn, kèm bảng kích thước lắp đặt bằng milimet.
| Nhóm quạt | Quạt ly tâm chống ăn mòn |
|---|---|
| Kiểu truyền động | Kiểu A: trực tiếp, cánh lắp trên trục động cơ |
| Số hiệu | 2.8A · 3.2A · 3.6A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A |
| Công suất động cơ | 0,75 – 15 kW |
| Tốc độ | 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút tùy model |
| Cửa gió ra | Dạng tròn, kích thước ØA và ØB theo bảng bên dưới |
Mỗi số hiệu có vài cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ (vòng/phút) đúng như catalogue.
| Số hiệu | Công suất – tốc độ |
|---|---|
| 2.8A | 1,5 – 2900 · 1,1 – 2900 · 0,75 – 1450 |
| 3.2A | 2,2 – 2900 · 1,5 – 2900 · 1,1 – 1450 |
| 3.6A | 3 – 2900 · 2,2 – 2900 · 1,1 – 1450 |
| 4A | 5,5 – 2900 · 3 – 2900 · 1,1 – 1450 |
| 5A | 15 – 2900 · 11 – 2900 · 7,5 – 2900 · 2,2 – 1450 |
| 6A | 5,5 – 1450 · 4 – 1450 · 1,5 – 960 |
| 7A | 11 – 1450 · 7,5 – 1450 |
| 8A | 15 – 1450 · 7,5 – 960 |
Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.
Ø1, Ø2, Ø3 là kích thước cửa gió vào. ØA, ØB là kích thước cửa gió ra. Vị trí các kích thước H và L xem trên bản vẽ ngay dưới bảng. Số hiệu 8A: catalogue để trống cột Ø2.
| Số hiệu | Ø1 | Ø2 | Ø3 | ØA | ØB | H1 | H2 | L5 | L6 | L7 | L1 | L2 | L3 | L4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.8A | 266 | 321 | 345 | 188 | 275 | 420 | 666 | 256 | 620 | 521 | 332 | 360 | 430 | 490 |
| 3.2A | 310 | 366 | 390 | 238 | 323 | 480 | 738 | 291 | 694 | 605 | 396 | 425 | 515 | 557 |
| 3.6A | 346 | 404 | 434 | 303 | 388 | 500 | 850 | 326 | 774 | 641 | 398 | 430 | 550 | 610 |
| 4A | 390 | 452 | 480 | 388 | 475 | 492 | 892 | 360 | 892 | 727 | 428 | 460 | 640 | 700 |
| 5A | 488 | 554 | 584 | 488 | 573 | 585 | 1085 | 447 | 1107 | 760 | 478 | 510 | 672 | 732 |
| 7A | 690 | 780 | 816 | 684 | 790 | 793 | 1495 | 616 | 1519 | 1006 | 644 | 680 | 702 | 972 |
| 8A | 731 | – | 860 | 736 | 830 | 890 | 1681 | 669 | 1684 | 1180 | 810 | 830 | 930 | 1066 |
Kích thước theo catalogue, đơn vị milimet. Số hiệu 6A: liên hệ TENGDA để nhận kích thước theo đơn hàng. Trước khi làm khung đỡ, bệ móng hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đặt hàng.
Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:
Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?
Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc
Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hoặc gọi 0333.681.228.
Catalogue có 8 số hiệu: 2.8A, 3.2A, 3.6A, 4A, 5A, 6A, 7A và 8A. Mỗi số hiệu có từ 2 đến 4 cấp công suất động cơ, từ 0,75 kW đến 15 kW.
Kiểu A truyền động trực tiếp, gọn hơn, không có dây đai cần thay, tối đa 15 kW. Kiểu C truyền động dây đai qua puly, đổi được tốc độ quạt và có động cơ tới 30 kW, nhưng chiếm mặt bằng lớn hơn. Cửa gió vào và cửa gió ra của hai kiểu giống nhau ở cùng số hiệu.
Khác ở cửa gió ra. HY có cửa ra dạng tròn (ký hiệu ØA, ØB). FPE có cửa ra dạng chữ nhật (ký hiệu A1, A2, B1, B2).
Dùng để bố trí mặt bằng và kiểm tra ống nối ở giai đoạn chọn quạt. Trước khi đổ bệ hoặc gia công khung đỡ, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đã chốt.
CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM
Mã số thuế: 3703173474
Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.
Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline/Zalo: 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com
Website: tengdavietnam.com