Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn GY Kiểu C – Trung Cao Áp, Composite FRP
Quạt ly tâm chống ăn mòn GY kiểu C là quạt ly tâm trung – cao áp làm bằng composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh), truyền động dây đai: động cơ đặt riêng và kéo trục quạt qua puly. Catalogue TENGDA có 2 số hiệu 800C và 1000C, động cơ từ 15 kW đến 55 kW, tốc độ quạt từ 1350 đến 2160 vòng/phút tùy model.
|
|
|
| Nhóm quạt | Quạt ly tâm chống ăn mòn, trung – cao áp (theo cách xếp nhóm của nhà sản xuất) |
|---|---|
| Vật liệu | Composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh) |
| Kiểu truyền động | Kiểu C: dây đai qua puly, động cơ đặt riêng |
| Số hiệu | 800C · 1000C |
| Công suất động cơ | 15 – 55 kW |
| Tốc độ quạt | 1350 – 2160 vòng/phút tùy model |
| Điện áp động cơ | 380V / 50Hz (theo nhà cung cấp) |
Số hiệu 800C có 4 cấp công suất, 1000C có 5 cấp. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ quạt (vòng/phút) đúng như catalogue.
| Số hiệu | Công suất – tốc độ |
|---|---|
| 800C | 15 – 1650 · 18,5 – 1800 · 22 – 1950 · 30 – 2160 |
| 1000C | 22 – 1350 · 30 – 1450 · 37 – 1560 · 45 – 1700 · 55 – 1800 |
Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.
Quạt gồm bốn cụm chính: vỏ FRP, cánh quạt, cụm truyền động dây đai và động cơ đặt riêng. Theo ảnh sản phẩm:
Hai dòng đều là quạt FRP truyền động dây đai. Khác nhau ở nhóm quạt, cách đặt số hiệu và dải công suất:
Bản vẽ dưới đây của nhà sản xuất cho cấu hình 1000C, động cơ 55 kW, quay phải, cửa ra 90°. Kích thước chỉ đúng cho cấu hình này. Số hiệu 800C, công suất khác hoặc hướng cửa ra khác thì liên hệ TENGDA để nhận kích thước theo đơn hàng.
Các kích thước chính đọc từ bản vẽ (mm):
| Chiều dài tổng | 2440 |
|---|---|
| Chiều dài khung đế | 1795 |
| Chiều rộng tổng | 1293 |
| Chiều rộng khung đế | 1220 |
| Chiều cao tổng (tới mặt bích cửa xả) | 1815 |
| Chiều cao tâm trục | 1120 |
| Cửa hút | Ø600, mặt bích Ø710 |
| Cửa xả | Ø600, mặt bích Ø755 |
Trước khi làm bệ móng, khung đỡ hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu, công suất và hướng cửa ra đã chốt.
| Tiêu chí | GY kiểu C | F4-72 kiểu C |
|---|---|---|
| Nhóm quạt | Trung – cao áp, theo nhà sản xuất | Dòng FRP làm theo thông số quạt kim loại 4-72 |
| Số hiệu | 2 số hiệu: 800C, 1000C | 13 số hiệu: từ 2.8C đến 16C |
| Công suất động cơ | 15 – 55 kW | 0,75 – 132 kW |
| Tốc độ quạt | 1350 – 2160 vòng/phút | 630 – 2300 vòng/phút |
Cùng công suất, hai dòng chạy ở tốc độ khác nhau. Ví dụ cùng 30 kW: GY 800C chạy 2160 vòng/phút, F4-72 số hiệu 8C chạy 1800 vòng/phút. Dòng nào phù hợp phụ thuộc lưu lượng và áp suất của hệ thống. Gửi thông số thiết kế để TENGDA đối chiếu cả hai dòng.
GY kiểu C dùng để hút hoặc xả khí có tính ăn mòn trong hệ thống thông gió và xử lý khí thải. Theo nhà cung cấp, dòng quạt này dùng cho:
Catalogue chưa ghi giới hạn nhiệt độ, độ ẩm và lượng bụi của khí đi qua quạt GY. Khi hỏi giá, gửi rõ các thông tin này để TENGDA kiểm tra với nhà sản xuất trước khi báo giá.
Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:
Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?
Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc
Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hỏi luôn tình trạng hàng và thời gian giao trong cùng tin nhắn. Hoặc gọi 0333.681.228.
Catalogue có 2 số hiệu: 800C với 4 cấp công suất từ 15 kW đến 30 kW, và 1000C với 5 cấp công suất từ 22 kW đến 55 kW.
Chữ C chỉ kiểu truyền động: động cơ kéo cánh quạt qua puly và dây đai. Kiểu A là cánh lắp trực tiếp trên trục động cơ. Kiểu D là truyền động qua khớp nối.
Theo nhà cung cấp, động cơ dùng điện 380V / 50Hz. Công trình cần có sẵn nguồn 380V và tủ khởi động phù hợp với công suất động cơ.
Trang này không đăng lưu lượng và áp suất. Đây là số liệu tham khảo của nhà sản xuất, không phải kết quả đo của TENGDA. TENGDA dùng số liệu đó để đối chiếu số hiệu theo lưu lượng và áp suất thiết kế bạn gửi.
Catalogue chưa ghi giới hạn nhiệt độ khí cho dòng GY. Gửi nhiệt độ khí khi hỏi giá để TENGDA kiểm tra với nhà sản xuất trước khi báo giá.
Không chọn khi chưa có xác nhận bằng văn bản về động cơ và cấu hình phòng nổ. Ghi rõ tính chất khí khi gửi yêu cầu báo giá.
CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM
Mã số thuế: 3703173474
Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.
Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline/Zalo: 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com
Website: tengdavietnam.com