Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn GY Kiểu C – Trung Cao Áp, Composite FRP

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn GY Kiểu C – Trung Cao Áp, Composite FRP

  • 43
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn GY kiểu C trung – cao áp bằng composite FRP, truyền động dây đai. Số hiệu 800C và 1000C, động cơ 15 – 55 kW, điện 380V.

Quạt ly tâm chống ăn mòn GY kiểu C là quạt ly tâm trung – cao áp làm bằng composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh), truyền động dây đai: động cơ đặt riêng và kéo trục quạt qua puly. Catalogue TENGDA có 2 số hiệu 800C và 1000C, động cơ từ 15 kW đến 55 kW, tốc độ quạt từ 1350 đến 2160 vòng/phút tùy model.

Quạt ly tâm FRP trung cao áp GY kiểu C nhìn từ phía cửa hút
Phía cửa hút
Vỏ xoắn ốc và cửa xả quạt ly tâm FRP trung cao áp GY kiểu C
Vỏ và cửa xả
Động cơ và cụm dây đai của quạt ly tâm FRP trung cao áp GY kiểu C trên khung đế
Phía động cơ

Kết luận nhanh

  • GY kiểu C là dòng quạt FRP cỡ lớn, nhà sản xuất xếp vào nhóm trung – cao áp. Chỉ có 2 số hiệu 800C và 1000C, động cơ 15 – 55 kW.
  • Cần nhiều cỡ quạt để chọn hơn, từ nhỏ đến rất lớn: xem F4-72 kiểu C với 13 số hiệu, động cơ 0,75 – 132 kW.
  • Truyền động dây đai nên đổi được tốc độ quạt bằng puly, nhưng cần chừa chỗ bảo trì dây đai.
  • Động cơ từ 15 kW trở lên: kiểm tra trước nguồn điện 380V và tủ khởi động tại công trình.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn, trung – cao áp (theo cách xếp nhóm của nhà sản xuất)
Vật liệu Composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh)
Kiểu truyền động Kiểu C: dây đai qua puly, động cơ đặt riêng
Số hiệu 800C · 1000C
Công suất động cơ 15 – 55 kW
Tốc độ quạt 1350 – 2160 vòng/phút tùy model
Điện áp động cơ 380V / 50Hz (theo nhà cung cấp)

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Số hiệu 800C có 4 cấp công suất, 1000C có 5 cấp. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ quạt (vòng/phút) đúng như catalogue.

Số hiệu Công suất – tốc độ
800C 15 – 1650 · 18,5 – 1800 · 22 – 1950 · 30 – 2160
1000C 22 – 1350 · 30 – 1450 · 37 – 1560 · 45 – 1700 · 55 – 1800

Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Cấu tạo quạt GY kiểu C

Quạt gồm bốn cụm chính: vỏ FRP, cánh quạt, cụm truyền động dây đai và động cơ đặt riêng. Theo ảnh sản phẩm:

  • Vỏ xoắn ốc, cửa hút và cửa xả bằng composite FRP. Cửa hút dạng tròn, bắt vào vỏ bằng vòng bu lông.
  • Cánh quạt nằm trong vỏ, lắp trên trục quạt riêng, không lắp thẳng trên trục động cơ.
  • Cụm puly và dây đai nối trục động cơ với trục quạt.
  • Động cơ và vỏ quạt cùng đặt trên một khung đế chung.

GY kiểu C khác F4-72 kiểu C thế nào?

Hai dòng đều là quạt FRP truyền động dây đai. Khác nhau ở nhóm quạt, cách đặt số hiệu và dải công suất:

Bản vẽ tham khảo: số hiệu 1000C, động cơ 55 kW

Bản vẽ dưới đây của nhà sản xuất cho cấu hình 1000C, động cơ 55 kW, quay phải, cửa ra 90°. Kích thước chỉ đúng cho cấu hình này. Số hiệu 800C, công suất khác hoặc hướng cửa ra khác thì liên hệ TENGDA để nhận kích thước theo đơn hàng.

Bản vẽ kích thước quạt ly tâm FRP trung cao áp GY kiểu C số hiệu 1000C động cơ 55 kW, gồm hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh, hình chiếu bằng và hình 3D cụm dây đai
Bản vẽ tham khảo quạt GY kiểu C số hiệu 1000C, động cơ 55 kW, quay phải, cửa ra 90°. Đơn vị mm.

Các kích thước chính đọc từ bản vẽ (mm):

Chiều dài tổng 2440
Chiều dài khung đế 1795
Chiều rộng tổng 1293
Chiều rộng khung đế 1220
Chiều cao tổng (tới mặt bích cửa xả) 1815
Chiều cao tâm trục 1120
Cửa hút Ø600, mặt bích Ø710
Cửa xả Ø600, mặt bích Ø755

Trước khi làm bệ móng, khung đỡ hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu, công suất và hướng cửa ra đã chốt.

Tiêu chí GY kiểu C F4-72 kiểu C
Nhóm quạt Trung – cao áp, theo nhà sản xuất Dòng FRP làm theo thông số quạt kim loại 4-72
Số hiệu 2 số hiệu: 800C, 1000C 13 số hiệu: từ 2.8C đến 16C
Công suất động cơ 15 – 55 kW 0,75 – 132 kW
Tốc độ quạt 1350 – 2160 vòng/phút 630 – 2300 vòng/phút

Cùng công suất, hai dòng chạy ở tốc độ khác nhau. Ví dụ cùng 30 kW: GY 800C chạy 2160 vòng/phút, F4-72 số hiệu 8C chạy 1800 vòng/phút. Dòng nào phù hợp phụ thuộc lưu lượng và áp suất của hệ thống. Gửi thông số thiết kế để TENGDA đối chiếu cả hai dòng.

Quạt GY kiểu C dùng ở đâu?

GY kiểu C dùng để hút hoặc xả khí có tính ăn mòn trong hệ thống thông gió và xử lý khí thải. Theo nhà cung cấp, dòng quạt này dùng cho:

  • Hệ thống hút khí thải ở nơi có khí ăn mòn.
  • Nhà máy, xưởng sản xuất có dùng hóa chất.
  • Phòng thí nghiệm.

Catalogue chưa ghi giới hạn nhiệt độ, độ ẩm và lượng bụi của khí đi qua quạt GY. Khi hỏi giá, gửi rõ các thông tin này để TENGDA kiểm tra với nhà sản xuất trước khi báo giá.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt GY kiểu C?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nồng độ hóa chất, nhiệt độ, độ ẩm và lượng bụi trong khí.
  3. Hướng cửa gió ra cần cho tuyến ống, kích thước ống nối hiện có.
  4. Vị trí lắp và mặt bằng dành cho quạt: trong nhà, ngoài trời hay trên mái.
  5. Công trình có sẵn nguồn điện 380V và tủ khởi động cho động cơ hay không.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hỏi luôn tình trạng hàng và thời gian giao trong cùng tin nhắn. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt GY kiểu C

  • Chọn theo số kW. Cùng 30 kW nhưng 800C chạy 2160 vòng/phút, còn 1000C chạy 1450 vòng/phút. Hai quạt này cho kết quả rất khác nhau, nên phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế.
  • Không chừa chỗ bảo trì dây đai. Dây đai cần kiểm tra độ căng và thay định kỳ, nên xung quanh cụm puly phải có chỗ thao tác.
  • Không kiểm tra nguồn điện. Động cơ từ 15 kW đến 55 kW cần nguồn 380V và tủ khởi động phù hợp. Kiểm tra trước tại công trình.
  • Không báo hướng cửa ra. Gửi hướng cửa ra cần cho tuyến ống ngay khi hỏi giá để kiểm tra với mẫu đặt hàng, tránh phải làm thêm đoạn ống chuyển hướng tại công trình.
  • Chỉ ghi "cần quạt chống ăn mòn". Khả năng chịu hóa chất phụ thuộc loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ khí. Thiếu thông tin này thì chưa đối chiếu được số hiệu.

Câu hỏi thường gặp

Quạt GY kiểu C có những số hiệu nào?

Catalogue có 2 số hiệu: 800C với 4 cấp công suất từ 15 kW đến 30 kW, và 1000C với 5 cấp công suất từ 22 kW đến 55 kW.

"Kiểu C" trong tên quạt nghĩa là gì?

Chữ C chỉ kiểu truyền động: động cơ kéo cánh quạt qua puly và dây đai. Kiểu A là cánh lắp trực tiếp trên trục động cơ. Kiểu D là truyền động qua khớp nối.

Quạt GY dùng điện gì?

Theo nhà cung cấp, động cơ dùng điện 380V / 50Hz. Công trình cần có sẵn nguồn 380V và tủ khởi động phù hợp với công suất động cơ.

Bảng có lưu lượng và áp suất không?

Trang này không đăng lưu lượng và áp suất. Đây là số liệu tham khảo của nhà sản xuất, không phải kết quả đo của TENGDA. TENGDA dùng số liệu đó để đối chiếu số hiệu theo lưu lượng và áp suất thiết kế bạn gửi.

Quạt GY hút được khí nóng không?

Catalogue chưa ghi giới hạn nhiệt độ khí cho dòng GY. Gửi nhiệt độ khí khi hỏi giá để TENGDA kiểm tra với nhà sản xuất trước khi báo giá.

Có dùng quạt này để hút khí dễ cháy nổ được không?

Không chọn khi chưa có xác nhận bằng văn bản về động cơ và cấu hình phòng nổ. Ghi rõ tính chất khí khi gửi yêu cầu báo giá.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại