Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn FPE Kiểu A – Cửa Ra Chữ Nhật

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn FPE Kiểu A – Cửa Ra Chữ Nhật

  • 53
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu A, truyền động trực tiếp, cửa gió ra dạng chữ nhật, động cơ 380V. 8 số hiệu từ 2.8A đến 8A, công suất 0,75 – 15 kW. Có bảng kích thước lắp đặt (mm).

Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu A là quạt ly tâm truyền động trực tiếp, có cửa gió ra dạng chữ nhật, dùng để hút khí thải có hơi axit, kiềm. Catalogue có 8 số hiệu từ 2.8A đến 8A, động cơ 380V từ 0,75 kW đến 15 kW, tốc độ 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút.

Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu A nhìn từ 3 góc, cửa gió ra dạng chữ nhật, động cơ nối trực tiếp
Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu A nhìn từ 3 góc, cửa gió ra dạng chữ nhật, động cơ nối trực tiếp

Kết luận nhanh

  • Chọn FPE kiểu A khi tuyến ống nối vào cửa ra là ống chữ nhật. Cửa gió ra của FPE là dạng chữ nhật, ký hiệu A1, A2, B1, B2.
  • Cửa gió vào của FPE có cùng kích thước với HY cùng số hiệu. Khác biệt chính nằm ở cửa ra: HY tròn, FPE chữ nhật.
  • Cần cửa ra dạng tròn thì xem HY kiểu A.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu A
Quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu A
Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn
Kiểu truyền động Kiểu A: trực tiếp, cánh lắp trên trục động cơ
Số hiệu 2.8A · 3.2A · 3.6A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A
Công suất động cơ 0,75 – 15 kW
Tốc độ 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút tùy model
Cửa gió vào Dạng tròn, Ø1 từ 266 đến 753 mm
Cửa gió ra Dạng chữ nhật, kích thước A1, A2, B1, B2 theo bảng bên dưới
Vật liệu vỏ và cánh Vật liệu phi kim chống ăn mòn (tài liệu nhà sản xuất ghi FRP)
Điện áp động cơ 380V / 50Hz

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Mỗi số hiệu có 2 đến 3 cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ (vòng/phút) đúng như catalogue.

Số hiệu Công suất – tốc độ
2.8A 1,1 – 2900 · 0,75 – 1450
3.2A 2,2 – 2900 · 1,5 – 2900 · 0,75 – 1450
3.6A 2,2 – 2900 · 1,1 – 1450
4A 4 – 2900 · 3 – 2900 · 1,1 – 1450
5A 7,5 – 2900 · 2,2 – 1450 · 1,5 – 1450
6A 5,5 – 1450 · 4 – 1450 · 1,5 – 960
7A 11 – 1450 · 7,5 – 1450
8A 15 – 1450 · 7,5 – 960

Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Bảng kích thước quạt FPE kiểu A (mm)

Ø1, Ø2, Ø3 là kích thước cửa gió vào. A1, A2, B1, B2 là kích thước cửa gió ra dạng chữ nhật. H1, H2, L5, L6, L7 là kích thước ngoại hình. L1 đến L4 là kích thước khung đế. Vị trí từng ký hiệu xem trên bản vẽ ngay dưới bảng. Số hiệu 8A: catalogue để trống cột Ø2.

Số hiệu Ø1 Ø2 Ø3 A1 A2 B1 B2 H1 H2 L5 L6 L7 L1 L2 L3 L4
2.8A 266 321 345 224 326 130 232 420 675 263 622 521 332 360 430 490
3.2A 310 366 390 256 386 188 290 480 740 297 700 605 396 425 515 557
3.6A 346 404 434 288 390 188 290 500 810 342 789 641 398 430 550 610
4A 390 452 480 320 422 258 360 492 815 363 854 727 428 460 640 700
5A 488 554 584 400 502 328 430 585 996 443 1044 760 478 510 672 732
7A 690 780 816 556 682 474 600 793 1324 616 1447 1006 644 680 702 972
8A 753 – 886 651 777 524 650 890 1479 701 1642 1290 810 830 930 1066
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu A với các ký hiệu Ø1 đến Ø3, A1, A2, B1, B2, H1, H2, L1 đến L7
Bản vẽ kích thước quạt ly tâm chống ăn mòn FPE kiểu A với các ký hiệu Ø1 đến Ø3, A1, A2, B1, B2, H1, H2, L1 đến L7

Kích thước theo catalogue, đơn vị milimet. Số hiệu 6A: liên hệ TENGDA để nhận kích thước theo đơn hàng. Trước khi làm khung đỡ, bệ móng hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đặt hàng.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt FPE kiểu A?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nhiệt độ và độ ẩm của khí.
  3. Kích thước ống chữ nhật nối vào cửa ra và hướng cửa ra cần cho tuyến ống.
  4. Vị trí lắp: trong nhà, ngoài trời hay trên mái.
  5. Công trình có sẵn nguồn điện 380V hay không.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, kích thước ống nối, số lượng, nơi giao. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt FPE kiểu A

  • Chọn theo số kW. Cùng 1,5 kW nhưng 3.2A chạy 2900 vòng/phút, 5A chạy 1450 vòng/phút, còn 6A chạy 960 vòng/phút. Các quạt này cho kết quả rất khác nhau, nên phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế.
  • Không kiểm tra kích thước ống nối cửa ra. Cửa ra FPE là chữ nhật. Nếu tuyến ống hiện có là ống tròn hoặc chữ nhật khác cỡ, cần tính trước đoạn côn chuyển.
  • Quên báo hướng cửa ra. Quạt về công trình mới thấy cửa ra lệch hướng ống thì phải làm thêm đoạn ống chuyển hướng.
  • Chỉ ghi "cần quạt chống ăn mòn". Khả năng chịu hóa chất phụ thuộc loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ khí. Thiếu thông tin này thì chưa đối chiếu được số hiệu.

Câu hỏi thường gặp

Quạt FPE kiểu A có những số hiệu nào?

Catalogue có 8 số hiệu: 2.8A, 3.2A, 3.6A, 4A, 5A, 6A, 7A và 8A. Mỗi số hiệu có từ 2 đến 3 cấp công suất động cơ, từ 0,75 kW đến 15 kW.

FPE khác HY ở điểm nào?

Khác ở cửa gió ra. FPE có cửa ra dạng chữ nhật (ký hiệu A1, A2, B1, B2), HY có cửa ra dạng tròn (ký hiệu ØA, ØB). Cửa gió vào của hai dòng có cùng kích thước ở cùng số hiệu.

Công suất lớn nhất của FPE kiểu A là bao nhiêu?

Theo catalogue, lớn nhất là 15 kW ở số hiệu 8A, tốc độ 1450 vòng/phút.

Quạt FPE kiểu A dùng điện gì?

Động cơ dùng điện 380V / 50Hz, nối trực tiếp với cánh quạt. Công trình cần có sẵn nguồn 380V.

Kích thước trong bảng có dùng để làm bệ móng được không?

Dùng để bố trí mặt bằng và kiểm tra ống nối ở giai đoạn chọn quạt. Trước khi đổ bệ hoặc gia công khung đỡ, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu đã chốt.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại