Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn F9-19 Kiểu A – Cao Áp, Composite FRP

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com

Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn F9-19 Kiểu A – Cao Áp, Composite FRP

  • 46
  • Liên hệ
Quạt ly tâm chống ăn mòn F9-19 kiểu A cao áp bằng composite FRP, truyền động trực tiếp. Số hiệu 4A – 5.6A, động cơ 2,2 – 18,5 kW, chạy 2900 vòng/phút, điện 380V.

Quạt ly tâm chống ăn mòn F9-19 kiểu A là quạt ly tâm cao áp làm bằng composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh), truyền động trực tiếp: cánh quạt lắp thẳng trên trục động cơ, không có puly và dây đai. Catalogue TENGDA có 4 số hiệu từ 4A đến 5.6A, động cơ từ 2,2 kW đến 18,5 kW, tất cả chạy 2900 vòng/phút.

Quạt ly tâm cao áp FRP F9-19 kiểu A nhìn từ phía cửa hút
Phía cửa hút
Vỏ xoắn ốc và cửa xả quạt ly tâm cao áp FRP F9-19 kiểu A
Vỏ và cửa xả
Động cơ nối trực tiếp với cánh quạt của quạt ly tâm cao áp FRP F9-19 kiểu A
Phía động cơ

Kết luận nhanh

  • F9-19 kiểu A là dòng quạt FRP cỡ nhỏ, nhà sản xuất xếp vào nhóm cao áp. Có 4 số hiệu 4A, 4.5A, 5A, 5.6A, động cơ 2,2 – 18,5 kW, tất cả chạy 2900 vòng/phút.
  • Cửa hút và cửa xả nhỏ so với thân quạt: bản vẽ số hiệu 4.5A cho cửa hút và cửa xả cùng Ø150 mm.
  • Cần nhiều cỡ hơn, tốc độ thấp hơn hoặc lưu lượng lớn hơn: xem F4-72 kiểu A với 9 số hiệu, tốc độ 960 – 2900 vòng/phút.
  • Truyền động trực tiếp nên không phải bảo trì dây đai, nhưng không đổi được tốc độ quạt bằng puly.
  • Đừng chọn theo số kW. Gửi lưu lượng, áp suất thiết kế và loại khí để TENGDA đối chiếu số hiệu.

Thông tin chung

Nhóm quạt Quạt ly tâm chống ăn mòn, cao áp (theo cách xếp nhóm của nhà sản xuất)
Vật liệu Composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh)
Kiểu truyền động Kiểu A: trực tiếp, cánh lắp trên trục động cơ
Số hiệu 4A · 4.5A · 5A · 5.6A
Công suất động cơ 2,2 – 18,5 kW
Tốc độ 2900 vòng/phút ở mọi model
Điện áp động cơ 380V / 50Hz (theo nhà cung cấp)

Các cấp công suất động cơ theo số hiệu

Mỗi số hiệu có 2 cấp công suất, đều chạy 2900 vòng/phút. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ (vòng/phút) đúng như catalogue.

Số hiệu Công suất – tốc độ
4A 3 – 2900 · 2,2 – 2900
4.5A 5,5 – 2900 · 4 – 2900
5A 11 – 2900 · 7,5 – 2900
5.6A 18,5 – 2900 · 11 – 2900

Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.

Cấu tạo quạt F9-19 kiểu A

Quạt gồm bốn cụm chính: vỏ FRP, cánh quạt, động cơ và khung đế. Theo ảnh sản phẩm và bản vẽ:

  • Vỏ xoắn ốc, cửa hút và cửa xả bằng composite FRP. Cửa hút và cửa xả dạng ống tròn có mặt bích.
  • Cánh quạt nằm trong vỏ, lắp thẳng trên trục động cơ.
  • Động cơ đặt bên ngoài vỏ quạt, trên giá đỡ bắt vào khung đế.
  • Khung đế đỡ cả vỏ quạt và động cơ, có lỗ bắt cố định xuống bệ.

Bản vẽ tham khảo: số hiệu 4.5A, động cơ 5,5 kW

Bản vẽ dưới đây của nhà sản xuất cho cấu hình 4.5A, động cơ 5,5 kW, quay phải, cửa ra 90°. Kích thước chỉ đúng cho cấu hình này. Số hiệu khác, công suất khác hoặc hướng cửa ra khác thì liên hệ TENGDA để nhận kích thước theo đơn hàng.

Bản vẽ kích thước quạt ly tâm cao áp FRP F9-19 kiểu A số hiệu 4.5A động cơ 5,5 kW, gồm hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình 3D
Bản vẽ tham khảo quạt F9-19 kiểu A số hiệu 4.5A, động cơ 5,5 kW, quay phải, cửa ra 90°. Đơn vị mm.

Các kích thước chính đọc từ bản vẽ (mm):

Chiều dài tổng 830
Chiều dài khung đế 600
Chiều rộng tổng 606
Chiều rộng khung đế 565
Chiều cao tổng (tới mặt bích cửa xả) 825
Chiều cao tâm trục 480
Cửa hút Ø150, mặt bích Ø270
Cửa xả Ø150, mặt bích Ø240

Trước khi làm bệ móng, khung đỡ hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu, công suất và hướng cửa ra đã chốt.

F9-19 kiểu A khác F4-72 kiểu A thế nào?

Hai dòng đều là quạt FRP truyền động trực tiếp. Khác nhau ở nhóm quạt, số hiệu, công suất và tốc độ:

Tiêu chí F9-19 kiểu A F4-72 kiểu A
Nhóm quạt Cao áp, theo nhà sản xuất Dòng FRP làm theo thông số quạt kim loại 4-72
Số hiệu 4 số hiệu: 4A, 4.5A, 5A, 5.6A 9 số hiệu: từ 2.8A đến 8A
Công suất động cơ 2,2 – 18,5 kW 0,75 – 15 kW
Tốc độ 2900 vòng/phút ở mọi model 960, 1450 hoặc 2900 vòng/phút

Cùng số hiệu nhưng hai dòng có cấp công suất khác nhau. Ví dụ số hiệu 4.5A: F9-19 có 5,5 kW và 4 kW, còn F4-72 có 7,5 kW và 1,1 kW. Dòng nào phù hợp phụ thuộc lưu lượng và áp suất của hệ thống. Gửi thông số thiết kế để TENGDA đối chiếu cả hai dòng.

Quạt F9-19 kiểu A dùng ở đâu?

F9-19 kiểu A dùng để hút hoặc xả khí có tính ăn mòn trong hệ thống thông gió và xử lý khí thải. Theo nhà cung cấp, dòng quạt này dùng cho:

  • Hệ thống hút khí thải ở nơi có khí ăn mòn.
  • Nhà máy, xưởng sản xuất có dùng hóa chất.
  • Phòng thí nghiệm.

Catalogue chưa ghi giới hạn nhiệt độ, độ ẩm và lượng bụi của khí đi qua quạt F9-19. Khi hỏi giá, gửi rõ các thông tin này để TENGDA kiểm tra với nhà sản xuất trước khi báo giá.

Cần gửi gì để nhận báo giá quạt F9-19 kiểu A?

Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:

  1. Lưu lượng (m³/h) và áp suất (Pa) thiết kế. Nếu đang thay quạt cũ, gửi model hoặc ảnh tem nhãn quạt cũ.
  2. Loại khí cần hút, nồng độ hóa chất, nhiệt độ, độ ẩm và lượng bụi trong khí.
  3. Hướng cửa gió ra cần cho tuyến ống, đường kính ống nối hiện có.
  4. Vị trí lắp: trong nhà, ngoài trời hay trên mái.
  5. Công trình có sẵn nguồn điện 380V hay không.
  6. Số lượng, thời gian cần hàng và địa điểm giao.

Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?

Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc

Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hỏi luôn tình trạng hàng và thời gian giao trong cùng tin nhắn. Hoặc gọi 0333.681.228.

Lưu ý khi chọn và đặt quạt F9-19 kiểu A

  • Chọn theo số kW. Cùng 11 kW nhưng có ở cả số hiệu 5A và 5.6A. Hai quạt này cho kết quả khác nhau, nên phải chọn theo lưu lượng và áp suất thiết kế.
  • Không kiểm tra đường kính ống nối. Cửa quạt F9-19 nhỏ so với thân quạt, ví dụ 4.5A chỉ Ø150 mm. Nếu tuyến ống hiện có lớn hơn, cần tính trước đoạn côn chuyển.
  • Tốc độ kiểu A cố định theo động cơ. Tất cả model chạy 2900 vòng/phút. Nếu hệ thống cần chỉnh tốc độ quạt sau khi lắp, kiểu A không đổi được bằng puly.
  • Không báo hướng cửa ra. Gửi hướng cửa ra cần cho tuyến ống ngay khi hỏi giá để kiểm tra với mẫu đặt hàng, tránh phải làm thêm đoạn ống chuyển hướng tại công trình.
  • Chỉ ghi "cần quạt chống ăn mòn". Khả năng chịu hóa chất phụ thuộc loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ khí. Thiếu thông tin này thì chưa đối chiếu được số hiệu.

Câu hỏi thường gặp

Quạt F9-19 kiểu A có những số hiệu nào?

Catalogue có 4 số hiệu: 4A, 4.5A, 5A và 5.6A. Mỗi số hiệu có 2 cấp công suất. Số hiệu 5.6A lớn nhất, động cơ 11 kW hoặc 18,5 kW.

"Kiểu A" trong tên quạt nghĩa là gì?

Chữ A chỉ kiểu truyền động: cánh quạt lắp trực tiếp trên trục động cơ. Kiểu C là truyền động dây đai qua puly. Kiểu D là truyền động qua khớp nối.

Quạt F9-19 dùng điện gì?

Theo nhà cung cấp, động cơ dùng điện 380V / 50Hz. Công trình cần có sẵn nguồn 380V.

Bảng có lưu lượng và áp suất không?

Trang này không đăng lưu lượng và áp suất. Đây là số liệu tham khảo của nhà sản xuất, không phải kết quả đo của TENGDA. TENGDA dùng số liệu đó để đối chiếu số hiệu theo lưu lượng và áp suất thiết kế bạn gửi.

Có kích thước lắp đặt cho các số hiệu khác không?

Trang này chỉ có bản vẽ tham khảo cho 4.5A, động cơ 5,5 kW. Kích thước các số hiệu khác phụ thuộc công suất động cơ và hướng cửa ra, nên TENGDA gửi theo cấu hình đặt hàng. Ghi rõ số hiệu, công suất và hướng cửa ra khi hỏi.

Quạt F9-19 hút được khí nóng không?

Catalogue chưa ghi giới hạn nhiệt độ khí cho dòng F9-19. Gửi nhiệt độ khí khi hỏi giá để TENGDA kiểm tra với nhà sản xuất trước khi báo giá.

Có dùng quạt này để hút khí dễ cháy nổ được không?

Không chọn khi chưa có xác nhận bằng văn bản về động cơ và cấu hình phòng nổ. Ghi rõ tính chất khí khi gửi yêu cầu báo giá.

Xem thêm

CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM

Mã số thuế: 3703173474

Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Hotline/Zalo: 0333.681.228

Email: dangdat2019@gmail.com

Website: tengdavietnam.com

Sản phẩm cùng loại