Quạt Ly Tâm Chống Ăn Mòn F4-72 Kiểu C – Truyền Động Dây Đai
Quạt ly tâm chống ăn mòn F4-72 kiểu C là quạt ly tâm làm bằng composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh), truyền động dây đai: động cơ đặt riêng và kéo trục quạt qua puly. Catalogue TENGDA có 13 số hiệu từ 2.8C đến 16C, động cơ từ 0,75 kW đến 132 kW, tốc độ quạt từ 630 đến 2300 vòng/phút tùy model.
|
|
|
| Nhóm quạt | Quạt ly tâm chống ăn mòn |
|---|---|
| Vật liệu | Composite FRP (nhựa cốt sợi thủy tinh). Theo nhà sản xuất, dùng nhựa vinyl ester ép khuôn cùng sợi thủy tinh |
| Kiểu truyền động | Kiểu C: dây đai qua puly, động cơ đặt riêng |
| Số hiệu | 2.8C · 3.2C · 3.6C · 4C · 4.5C · 5C · 6C · 7C · 8C · 10C · 12C · 14C · 16C |
| Công suất động cơ | 0,75 – 132 kW |
| Tốc độ quạt | 630 – 2300 vòng/phút tùy model |
| Nguồn gốc thiết kế | Theo nhà sản xuất, F4-72 làm bằng FRP dựa trên thông số tính năng của dòng quạt ly tâm kim loại 4-72 |
Mỗi số hiệu có 2 đến 7 cấp công suất. Bảng ghi theo cặp công suất (kW) – tốc độ quạt (vòng/phút) đúng như catalogue.
| Số hiệu | Công suất – tốc độ |
|---|---|
| 2.8C | 1,5 – 2300 · 0,75 – 1100 |
| 3.2C | 2,2 – 2300 · 1,1 – 1100 |
| 3.6C | 3 – 2300 · 2,2 – 1450 · 1,1 – 1000 |
| 4C | 5,5 – 2000 · 4 – 1450 · 2,2 – 1000 |
| 4.5C | 7,5 – 2300 · 5,5 – 1800 · 4 – 1450 · 3 – 1250 · 2,2 – 1000 |
| 5C | 7,5 – 2000 · 5,5 – 1450 · 4 – 1250 · 3 – 1000 |
| 6C | 11 – 2000 · 7,5 – 1800 · 5,5 – 1600 · 4 – 1450 |
| 7C | 18,5 – 2000 · 15 – 1800 · 11 – 1700 · 7,5 – 1250 · 5,5 – 1120 |
| 8C | 30 – 1800 · 22 – 1600 · 18,5 – 1500 · 15 – 1450 · 11 – 1250 · 7,5 – 1120 · 5,5 – 1000 |
| 10C | 37 – 1450 · 30 – 1120 · 22 – 1050 · 18,5 – 1000 · 15 – 900 · 11 – 800 · 7,5 – 710 |
| 12C | 55 – 1100 · 37 – 900 · 30 – 800 · 18,5 – 710 · 15 – 630 |
| 14C | 110 – 1000 · 75 – 900 · 55 – 800 · 37 – 710 · 30 – 630 |
| 16C | 132 – 900 · 110 – 800 · 75 – 710 · 55 – 630 |
Lưu lượng và áp suất của từng cấp công suất có trong catalogue dưới dạng số liệu tham khảo của nhà sản xuất. TENGDA dùng các số liệu này để đối chiếu số hiệu theo thông số thiết kế bạn gửi, không thay cho tính toán hệ thống.
Quạt gồm bốn cụm chính: vỏ FRP, cánh quạt, cụm truyền động dây đai và động cơ đặt riêng. Theo ảnh sản phẩm:
Bản vẽ dưới đây của nhà sản xuất cho cấu hình 8C, động cơ 30 kW, quay phải, cửa ra 90°. Bản vẽ cho thấy cách bố trí vỏ quạt, gối trục, cụm puly – dây đai và động cơ trên khung đế chung. Kích thước chỉ đúng cho cấu hình này. Số hiệu khác, công suất khác hoặc hướng cửa ra khác thì liên hệ TENGDA để nhận kích thước theo đơn hàng.
Trước khi làm bệ móng, khung đỡ hoặc ống nối, hãy xác nhận lại kích thước theo đúng số hiệu, công suất và hướng cửa ra đã chốt.
Theo tài liệu nhà sản xuất cho dòng F4-72, quạt dùng để hút hoặc xả khí có thành phần axit, kiềm và hóa chất ăn mòn. Khí đi qua quạt cần nằm trong các giới hạn sau:
| Nhiệt độ khí | Không quá 60°C |
|---|---|
| Độ ẩm tương đối | Không quá 99% |
| Bụi và hạt cứng | Không quá 150 mg/m³ |
| Chất nhớt, chất dính | Không được có trong dòng khí |
Khí nóng hơn 60°C, nhiều bụi hoặc có chất dính thì không chọn F4-72. Gửi thông tin dòng khí để TENGDA kiểm tra trước khi báo giá.
Hai dòng đều là quạt FRP truyền động dây đai, cùng gốc từ quạt ly tâm 4-72. Khác biệt lớn nhất là dải số hiệu và công suất:
| Tiêu chí | F4-72 kiểu C | HGF4-72 kiểu C |
|---|---|---|
| Số hiệu | 13 số hiệu: 2.8C, 3.2C, 3.6C, 4C, 4.5C, 5C, 6C, 7C, 8C, 10C, 12C, 14C, 16C | 9 số hiệu: 3C, 4C, 5C, 6C, 7C, 8C, 10C, 12C, 14C |
| Công suất động cơ | 0,75 – 132 kW | 1,1 – 110 kW |
| Tốc độ quạt | 630 – 2300 vòng/phút | 560 – 2600 vòng/phút |
| Số hiệu 16C | Có, động cơ 55 – 132 kW | Không |
Ở cùng số hiệu, cấp công suất và tốc độ của hai dòng không giống nhau. Ví dụ số hiệu 5C: F4-72 có 7,5 kW chạy 2000 vòng/phút, còn HGF4-72 có 7,5 kW chạy 2600 vòng/phút. Gửi thông số thiết kế để TENGDA đối chiếu cả hai dòng.
F4-72 kiểu C dùng để hút hoặc xả khí có tính ăn mòn trong hệ thống thông gió và xử lý khí thải, nhất là khi cần lưu lượng lớn hơn tầm của kiểu A. Theo nhà sản xuất, dòng F4-72 được dùng trong:
Gửi yêu cầu của hệ thống, không chỉ tên quạt. Có đủ các thông tin dưới đây thì TENGDA đối chiếu được số hiệu ngay lần trao đổi đầu, ít phải hỏi lại:
Đã có thông số hệ thống hoặc model quạt cần thay?
Gửi thông số quạt qua Zalo – phản hồi trong 2 giờ làm việc
Nên gửi kèm: lưu lượng, áp suất, loại khí và nhiệt độ, hướng cửa ra, số lượng, nơi giao. Hỏi luôn tình trạng hàng và thời gian giao trong cùng tin nhắn. Hoặc gọi 0333.681.228.
Catalogue có 13 số hiệu: 2.8C, 3.2C, 3.6C, 4C, 4.5C, 5C, 6C, 7C, 8C, 10C, 12C, 14C và 16C. Số hiệu 8C và 10C có nhiều cấp công suất nhất, mỗi số hiệu 7 cấp. Số hiệu 16C lớn nhất, động cơ từ 55 kW đến 132 kW.
Ở dòng quạt ly tâm 4-72, chữ cái sau số hiệu chỉ kiểu truyền động. Kiểu C là động cơ kéo cánh quạt qua puly và dây đai. Kiểu A là cánh lắp trực tiếp trên trục động cơ. Kiểu D là truyền động qua khớp nối.
Kiểu C truyền động dây đai, đổi được tốc độ quạt bằng puly, có 13 số hiệu tới 16C và động cơ tới 132 kW. Kiểu A truyền động trực tiếp, gọn hơn, không có dây đai cần thay, có 9 số hiệu từ 2.8A đến 8A và động cơ tối đa 15 kW.
Trang này không đăng lưu lượng và áp suất. Đây là số liệu tham khảo của nhà sản xuất, không phải kết quả đo của TENGDA. TENGDA dùng số liệu đó để đối chiếu số hiệu theo lưu lượng và áp suất thiết kế bạn gửi.
Không dùng quạt F4-72 thường cho khí dễ cháy nổ. Nhà sản xuất có phiên bản riêng dùng động cơ phòng nổ, ký hiệu BF4-72. Cần loại này thì ghi rõ tính chất khí khi hỏi giá để TENGDA kiểm tra theo từng đơn.
CÔNG TY TNHH NGŨ KIM TENGDA VIỆT NAM
Mã số thuế: 3703173474
Sản xuất và cung cấp cửa gió, van gió, ống gió, phụ kiện HVAC; gia công theo bản vẽ, nhận cả đơn nhỏ lẻ lẫn đơn lô, giao hàng toàn quốc.
Địa chỉ: Số 260, đường Trịnh Hoài Đức, tổ 4, khu phố Long Bình, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline/Zalo: 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com
Website: tengdavietnam.com