Cửa gió nan thẳng linear nhựa: 1 lớp, 2 lớp, gia công theo kích thước

Hotline:
0932.119.897 - 0333.681.228
Email: dangdat2019@gmail.com
Cửa gió nan thẳng linear nhựa: 1 lớp, 2 lớp, gia công theo kích thước
01/10/2026 03:33 PM 131 Lượt xem

    Cửa gió nan thẳng linear nhựa: 1 lớp, 2 lớp, gia công theo kích thước

    Cửa gió nan thẳng là cửa gió có các nan dài xếp song song trong khung chữ nhật, dùng để cấp hoặc hồi gió. Dòng cửa gió linear nhựa của TENGDA làm bằng nhựa ABS màu trắng, gia công theo kích thước khách gửi. Gồm loại 1 lớp và 2 lớp nan, nan cố định hoặc nan xoay chỉnh hướng, phối từ 6 kiểu khung và 9 mẫu nan.

    Cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS màu trắng TENGDA

    Cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS màu trắng, gia công theo kích thước.

    Kết luận nhanh

    • Cửa cấp gió cần chỉnh hướng sau khi lắp: chọn nan xoay chỉnh hướng.
    • Cần chỉnh hướng gió theo cả hai chiều: chọn loại 2 lớp nan.
    • Cửa hồi gió, không cần chỉnh hướng: loại 1 lớp, nan cố định.
    • Trần cần đường viền gọn: khung âm viền K5 hoặc K6.
    • Cần tháo cửa ra vệ sinh: khung tháo lắp TL1 hoặc TL2.
    • Cần đóng mở từng khe gió: kiểu slot có van, 1, 2 hoặc 3 slot.

    Gửi kích thước và số lượng – phản hồi trong 2 giờ làm việc

    Ghi rõ kích thước mặt hay cổ, số lượng từng cỡ, nơi giao và thời gian cần hàng.

    Cửa gió nan thẳng là loại nào? Phân biệt với nan Z và khuếch tán

    Trên thị trường, "cửa gió nan thẳng" được dùng cho hai kiểu: cửa gió linear có nan dài xếp song song, và cửa gió nan bầu dục chỉnh hướng. Dòng nhựa của TENGDA thuộc kiểu linear, có cả nan cố định và nan xoay chỉnh hướng trong bộ nan L1–L9. TENGDA không làm cửa gió nan bầu dục.

    Loại cửa gió Hình dạng nan Dùng để Ở TENGDA
    Cửa gió nan thẳng linear Nan dài xếp song song, cố định hoặc xoay chỉnh hướng Cấp gió và hồi gió Bản nhựa: trang này. Bản nhôm: miệng gió linear
    Cửa gió nan Z (louver) Nan gấp khúc Lấy gió hoặc thải gió ở mặt ngoài, hạn chế mưa tạt vào Cửa gió chống mưa nan Z
    Cửa gió khuếch tán Các vòng cánh xếp lồng nhau Thổi gió tỏa ra nhiều hướng từ trần Danh mục cửa gió khuếch tán

    Muốn so kỹ cửa gió linear nan với dạng khe slot, xem bài miệng gió linear khác gì linear slot diffuser.

    Cửa gió nan thẳng 1 lớp hay 2 lớp

    Loại 1 lớp có một hàng nan. Loại 2 lớp có thêm một hàng nan phía sau, thường đặt vuông góc với hàng trước, nên khi dùng nan xoay thì chỉnh được hướng gió theo hai chiều. Nếu cửa chỉ cần cấp hoặc hồi gió theo một hướng, loại 1 lớp ít chi tiết hơn và đủ dùng.

    So sánh cửa gió nan thẳng nhựa 1 lớp và 2 lớp nan

    Bên trái: loại 1 lớp nan. Bên phải: loại 2 lớp nan.

    TENGDA gia công cả hai loại cửa gió nhựa ABS theo kích thước. Mẫu hai lớp có trang riêng: cửa gió ABS hai lớp cánh điều chỉnh. Công trình cần bản nhôm thì xem cửa gió một lớp nhôm hoặc cửa gió 2 lớp chỉnh hướng bằng nhôm.

    Nan cố định hay nan xoay chỉnh hướng

    Nan cố định giữ nguyên góc từ lúc gia công. Nan xoay chỉnh được góc sau khi lắp, hợp với cửa cấp gió cần điều hướng luồng gió ngay tại công trình. Cửa hồi gió thường không cần chỉnh hướng nên dùng nan cố định.

    Nan cố định và nan xoay chỉnh hướng trên cửa gió linear nhựa
    Nan cố định giữ một góc; nan xoay chỉnh được góc sau khi lắp.

    Cả hai kiểu nan đều nằm trong bộ L1–L9. Khi hỏi giá, ghi rõ cần nan cố định hay nan xoay. Mã nan cụ thể chốt cùng lúc báo giá.

    Chọn nhanh theo nhu cầu

    Nhu cầu ở công trình Chọn Ghi chú
    Cấp gió, cần chỉnh hướng sau khi lắp Nan xoay chỉnh hướng Làm được ở loại 1 lớp và 2 lớp
    Cần chỉnh hướng gió theo hai chiều 2 lớp nan  
    Hồi gió, không cần chỉnh hướng 1 lớp, nan cố định Cần lọc bụi cho cửa hồi: xem cửa gió hồi có lưới lọc bụi
    Trần cần đường viền gọn Khung âm viền K5 hoặc K6  
    Cần tháo cửa ra vệ sinh hoặc kiểm tra phía sau Khung tháo lắp TL1 hoặc TL2 TL1 cho cửa linear 1 lớp, TL2 cho cửa hồi
    Cần đóng mở từng khe gió Slot có van, 1, 2 hoặc 3 slot Dùng nan L9
    Cần chắn bụi, côn trùng Lưới chống bụi côn trùng Tùy chọn của dòng âm viền

    Kích thước cửa gió linear nhựa: khung và nan

    Dòng này không bán theo bảng size cố định. Kích thước tổng của cửa gia công theo số đo khách gửi; chiều dài từng đoạn và cách nối đoạn, TENGDA chốt theo kích thước thực tế khi báo giá. Hai bảng dưới là kích thước tiết diện khung và nan theo catalogue, đơn vị mm. A, B, C là các kích thước ghi trên hình mặt cắt của từng mã.

    6 kiểu khung K1–K6

    Bấm vào ảnh để xem mặt cắt cỡ lớn.

    Mã khung Mặt cắt Nhóm A (mm) B (mm) C (mm)
    K1

    Mặt cắt khung K1 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    Linear Basic 10 35 6
    K2

    Mặt cắt khung K2 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    Linear Basic 15 30 12
    K3

    Mặt cắt khung K3 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    Linear Basic 20 32 17
    K4

    Mặt cắt khung K4 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    Linear Basic 25 37 24
    K5

    Mặt cắt khung K5 Aura Line âm viền cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    Aura Line 31 31 11
    K6

    Mặt cắt khung K6 Basic Line âm viền cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    Basic Line  23 32 –

    9 mẫu nan L1–L9

    Bộ L1–L9 gồm cả nan cố định và nan xoay chỉnh hướng. Ô có nhiều giá trị được ghi đúng như catalogue. Bấm vào ảnh để xem mặt cắt cỡ lớn.

    Mã nan Mặt cắt A (mm) B (mm) C (mm)
    L1

    Mặt cắt nan L1 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    15 / 17 / 21 19 –
    L2

    Mặt cắt nan L2 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    17 / 22 20 8
    L3

    Mặt cắt nan L3 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    15 / 17 / 21 20 8
    L4

    Mặt cắt nan L4 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    15 / 17 / 21 17 3,5
    L5

    Mặt cắt nan L5 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    21 22 –
    L6

    Mặt cắt nan L6 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    16 20 6
    L7

    Mặt cắt nan L7 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    16 20 6
    L8

    Mặt cắt nan L8 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    16 13 6
    L9

    Mặt cắt nan L9 cửa gió nan thẳng linear nhựa ABS, ký hiệu kích thước A B C

    21 20 –

    Dòng này có mẫu màu trắng và mẫu màu đen. Khi hỏi giá, ghi rõ màu cần đặt; màu của từng mẫu khung và nan được xác nhận lúc báo giá.

    Phối khung và nan

    Khung và nan phối tự do: mẫu khung nào cũng lắp được mẫu nan nào. Catalogue minh họa sáu tổ hợp K4 + L7, K1 + L8, K4 + L1, K4 + L3, K4 + L9 và K6 + L8. Đó chỉ là ví dụ, không phải danh sách giới hạn.

    Các tổ hợp khung và nan cửa gió linear nhựa K4 L7, K1 L8, K4 L1, K4 L3, K4 L9, K6 L8

    Sáu tổ hợp khung và nan minh họa trong catalogue.

    Ví dụ một dòng yêu cầu báo giá: khung K4, nan L7, 1 lớp, nan cố định, cấp gió, kích thước mặt … × … mm, 20 cái.

    Cửa gió slot linear nhựa có van đóng mở (1, 2, 3 slot)

    Kiểu slot có van là cửa gió linear dạng khe hẹp, có van đóng mở, làm với 1, 2 hoặc 3 slot và dùng nan L9. Đây là bản nhựa của cửa gió khe hẹp linear; bản nhôm xem miệng gió linear slot diffuser.

    Kiểu Mặt cắt A (mm) B (mm) C (mm) D (mm)
    1 slot

    Mặt cắt cửa gió slot linear nhựa có van 1 slot, ký hiệu kích thước A B C D

    10 30 41 21
    2 slot

    Mặt cắt cửa gió slot linear nhựa có van 2 slot, ký hiệu kích thước A B C D

    10 30 77 21
    3 slot

    Mặt cắt cửa gió slot linear nhựa có van 3 slot, ký hiệu kích thước A B C D

    10 30 112 21

    Khung tháo lắp TL1, TL2

    Khung tháo lắp gồm hai phần: khung ngoài và khung trong. TL1 dùng cho cửa gió linear 1 lớp tháo lắp, TL2 dùng cho cửa gió hồi tháo lắp. Kiểu này hợp với vị trí phải mở cửa gió định kỳ để vệ sinh hoặc kiểm tra phía sau.

    Mã Mặt cắt Phần khung A (mm) B (mm) C (mm)
    TL1

    Mặt cắt khung TL1 linear 1 lớp tháo lắp nhựa ABS, khung ngoài và khung trong, ký hiệu A B C

    Khung ngoài 28 36 25
    Khung trong 25 32 14
    TL2

    Mặt cắt khung TL2 cửa gió hồi tháo lắp nhựa ABS, khung ngoài và khung trong, ký hiệu A B C

    Khung ngoài 25 40 20
    Khung trong 25 30 10

    Vật liệu, màu và gia công

    • Vật liệu: nhựa ABS cho toàn bộ dòng, cả khung lẫn nan.
    • Màu: chỉ có màu trắng.
    • Gia công: tại xưởng TENGDA ở Bình Dương (nay thuộc TP.HCM), theo kích thước khách gửi.
    • Đơn hàng: nhận cả đơn nhỏ lẻ và đơn lô.
    • Thời gian: tùy số lượng, TENGDA báo cụ thể khi chốt đơn.
    • Giao hàng: toàn quốc.
    • Tùy chọn: khung tháo lắp; lưới chống bụi côn trùng cho dòng âm viền.

    Các bước gia công tại xưởng

    Cửa gió linear nhựa được gia công tại xưởng TENGDA qua bốn bước, từ cắt khung và nan theo kích thước đến kiểm hàng, đóng gói trước khi giao.

    1. Cắt khung và nan theo kích thước. Khung và nan được cắt theo đúng số đo khách gửi, theo mã khung và mã nan đã chốt khi báo giá.
    2. Lắp khung và hệ nan. Lắp nan vào khung, với loại 2 lớp thì lắp thêm lớp nan phía sau, rồi cố định các mối liên kết.
    3. Lắp lưới chống bụi côn trùng. Với đơn có chọn lưới, cắt lưới theo khung và lắp phía sau cửa.
    4. Kiểm hàng, đóng gói và giao. Kiểm hàng xong mới đóng gói, sau đó đặt xe giao tới địa điểm khách yêu cầu.

    Cắt khung và nan cửa gió linear nhựa ABS theo kích thước tại xưởng TENGDA

    Bước 1: cắt khung và nan theo kích thước.

    Lắp khung và hệ nan cửa gió linear nhựa ABS tại xưởng TENGDA

    Bước 2: lắp khung và hệ nan.

    Lắp lưới chống bụi côn trùng phía sau cửa gió linear nhựa

    Bước 3: lắp lưới chống bụi côn trùng.

    Kiểm hàng và đóng gói cửa gió linear nhựa ABS trước khi giao

    Bước 4: kiểm hàng, đóng gói và giao.

    Hỏi giá cần gửi những gì

    Gửi đủ sáu thông tin dưới đây để báo giá đúng quy cách ngay từ đầu, đỡ phải hỏi qua hỏi lại.

    1. Loại cửa: 1 lớp hay 2 lớp, nan cố định hay nan xoay, có cần slot có van không.
    2. Mã khung và mã nan nếu đã chọn, ví dụ K4 + L7. Chưa chọn thì ghi vị trí lắp và cửa dùng để cấp hay hồi gió.
    3. Kích thước, ghi rõ là kích thước mặt hay kích thước cổ.
    4. Số lượng của từng cỡ.
    5. Tùy chọn đi kèm: khung tháo lắp, lưới chống bụi côn trùng.
    6. Địa điểm giao và thời gian cần hàng.

    Lỗi thường gặp khi đặt cửa gió linear

    • Ghi kích thước mà không nói là mặt hay cổ. Hai số này khác nhau, ghi nhầm là sai cả lô.
    • Gộp nhiều cỡ thành một con số tổng. Mỗi cỡ cần một dòng riêng kèm số lượng.
    • Không nói cửa cấp hay hồi gió. Thiếu thông tin này thì khó chốt nan cố định hay nan xoay.
    • Chọn màu theo ảnh catalogue. Dòng này chỉ có màu trắng.

    Gửi kích thước và số lượng – phản hồi trong 2 giờ làm việc

    Ghi rõ kích thước mặt hay cổ, số lượng từng cỡ, nơi giao và thời gian cần hàng.

    Xem catalogue cửa gió nhựa TENGDA

    Catalogue lật trang có hình mặt cắt từng mã khung, mã nan và ảnh minh họa. Toàn bộ số đo trong catalogue đã được chép thành bảng ở trên.

     

    Mở catalogue trong tab mới →

    Câu hỏi thường gặp

    Cửa gió nan thẳng nhựa có làm theo kích thước không?

    Có. TENGDA gia công tại xưởng theo kích thước khách gửi. Chiều dài từng đoạn và cách nối đoạn chốt theo kích thước thực tế khi báo giá.

    Cửa gió nan thẳng 1 lớp và 2 lớp khác nhau thế nào?

    Loại 1 lớp có một hàng nan. Loại 2 lớp có thêm một hàng nan phía sau, khi dùng nan xoay thì chỉnh được hướng gió theo hai chiều. TENGDA làm cả hai loại cửa gió nhựa ABS.

    Khi hỏi giá nên gửi kích thước mặt hay kích thước cổ?

    Ghi rõ số đo là kích thước mặt hay kích thước cổ. Hai số này khác nhau, ghi thiếu dễ làm sai cả lô.

    Cửa gió nhựa có màu khác ngoài trắng không?

    Không. Dòng cửa gió nhựa gia công theo kích thước của TENGDA chỉ có màu trắng.

    Đặt hàng bao lâu thì có?

    Tùy số lượng. TENGDA báo thời gian cụ thể khi chốt đơn. Yêu cầu báo giá được phản hồi trong 2 giờ làm việc.

    Gửi kích thước và số lượng – phản hồi trong 2 giờ làm việc

    Ghi rõ kích thước mặt hay cổ, số lượng từng cỡ, nơi giao và thời gian cần hàng.